Đang mở trang…
Đang mở trang…
BÍNH
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Bính
Mưa hắt lên cổng, hai giọt (丷) nước lăn dọc thanh cái chốt (开), chạm nhau nhập thành một giọt to, người (亻) trú mưa nhìn thích thú → BÍNH: gộp lại, hợp nhất.
⿰亻并cấu tạo tham khảo (IDS)合 HỢP hợp · 併 BÍNH gộp
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn