Đang mở trang…
Đang mở trang…
GIAI
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Giai
Chuyện kể trong làng: người (亻) thợ hồ đắp hai lớp đất (圭) làm tường cho cụ bà neo đơn không lấy tiền, việc tốt ấy truyền mãi → GIAI: tốt đẹp, 'giai thoại'.
⿰亻圭cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn