Đang mở trang…
Đang mở trang…
LINH
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Linh
Trong cung xưa, người (亻) nhạc công ôm đàn ngồi chờ, chỉ khi có mệnh lệnh (令) của vua mới tấu nhạc, múa hát → LINH: người diễn, nhạc công.
Gợi âm: 令 (mệnh lệnh) đọc レイ, 伶 cũng đọc レイ
⿰亻令cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn