Đang mở trang…
Đang mở trang…
BẠN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Bạn
Đường lên đỉnh núi dài, hai người (亻) lạ quen nhau ở chân dốc, đi chung một nửa (半) chặng sau, chia nhau cả chai nước → BẠN: đi cùng, như 'bạn đồng hành'.
Gợi âm: 半 một nửa đọc ハン, 伴 cũng đọc ハン
⿰亻半cấu tạo tham khảo (IDS)伴 BẠN bạn đồng hành
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn