Đang mở trang…
Đang mở trang…
BÁ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Bá
Giỗ ông, người (亻) anh cả của bố mặc áo trắng (白) đứng đầu hàng thắp hương, con cháu gọi một tiếng "bác cả" → BÁ: bác, anh của bố mẹ.
Gợi âm: mảnh trắng 白 đọc ハク gợi âm: 伯 cũng đọc ハク
⿰亻白cấu tạo tham khảo (IDS)伯 BÁ bá tước · 父 PHỤ cha
伯 BÁ bá tước · 母 MẪU mẹ
伯 BÁ bá tước · 父 PHỤ cha
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn