Đang mở trang…
Đang mở trang…
PHỤC
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Phục
Người (亻) thợ săn và con chó (犬) nằm rạp sau bụi lau, im thin thít chờ đàn vịt trời đáp xuống → PHỤC: nằm rạp, như 'mai phục'.
⿰亻犬cấu tạo tham khảo (IDS)降 HÀNG đầu hàng · 伏 PHỤC nằm phục
起 KHỞI thức dậy · 伏 PHỤC nằm phục
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn