Đang mở trang…
Đang mở trang…
KỸ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Kỹ
Diễn viên kabuki, một người (亻) đàn ông đóng vai tiểu thư, cầm cành nhánh (支) hoa anh đào múa từng bước chậm, cả rạp vỗ tay → KỸ: tài nghệ, như 'ca vũ kỹ'.
⿰亻支cấu tạo tham khảo (IDS)Không có từ nào trong nhóm này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn