Đang mở trang…
Đang mở trang…
NGŨ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Ngũ
Quân đội Trung Hoa xưa ghép năm người (亻) thành tổ nhỏ nhất: ăn chung nồi, ngủ chung lều, ra trận đứng chung một hàng → NGŨ: tổ năm người, 'đội ngũ'.
⿰亻五cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn