Đang mở trang…
Đang mở trang…
XÍ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Xí
Ông Gonda dừng lại (止) trước bãi đất trống, chống gậy như người (人) gác cổng, phác trong đầu cả một xưởng gỗ sẽ mọc lên → XÍ: lên kế hoạch, 'xí nghiệp'.
⿱人止cấu tạo tham khảo (IDS)企 XÍ dự tính, mưu tính · 業 NGHIỆP nghiệp, việc làm ăn
企 XÍ kế hoạch · 画 HỌA bức tranh
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn