Đang mở trang…
Đang mở trang…
GIẢ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Giả
Ngày hội, người (亻) diễn viên đeo mặt nạ cười, sống ngược lại (反) hẳn tính mình trong một đêm, sáng ra lại là chính anh → GIẢ: tạm; như 'giả trang'.
⿰亻反cấu tạo tham khảo (IDS)仮 GIẢ tạm, giả · 定 ĐỊNH định
仮 GIẢ tạm thời · 名 DANH tên
仮 GIẢ tạm thời · 名 DANH tên · 遣 KHIỂN phái đi
送 TỐNG gửi · 仮 GIẢ tạm thời · 名 DANH tên
振 CHẤN rung · 仮 GIẢ tạm thời · 名 DANH tên
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn