Đang mở trang…
Đang mở trang…
TIÊN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tiên
Ông lão bỏ phố lên núi (山) dựng lều, sáng hái chè, tối ngắm mây; người (亻) dưới xuôi lên thăm cứ ngỡ lạc vào truyện cổ tích → TIÊN, như 'thần tiên'.
⿰亻山cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn