Đang mở trang…
Đang mở trang…
PHẬT
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Phật
Chàng hoàng tử rời cung điện, một người (亻) tìm nơi riêng tư (厶) dưới gốc cây ngồi suy ngẫm cho tới khi giác ngộ → PHẬT: Phật, 'đức Phật'.
⿰亻厶cấu tạo tham khảo (IDS)Không có từ nào trong nhóm này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn