Đang mở trang…
Đang mở trang…
VÂN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Vân
Hiệu trưởng phát biểu hai (二) tiếng toàn chuyện riêng tư (厶) thời trẻ; biên bản học trò chỉ ghi: thầy nói nhiều thứ, v.v. → VÂN: nói; 'v.v.' là vân vân.
⿱二厶cấu tạo tham khảo (IDS)Không có từ nào trong nhóm này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn