Đang mở trang…
Đang mở trang…
THỪA
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Thừa
Gia Cát Lượng phò nhà Thục, dang hai tay gánh việc nước, việc gì cũng lo cho xong (了), một (一) lòng tới cuối đời → THỪA: phụ tá vua, 'thừa tướng'.
⿱氶一cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn