N4 · Bài 50
Dịch câu Việt ↔ Nhật
Câu giao tiếp hàng ngày — mỗi câu có gợi ý mẫu ngữ pháp. Đáp án ở trang cuối.
- 1.Việt → NhậtTôi tên là Miller ạ.
💡 Bài 50 · Khiêm nhường của nói, tên là: 〜と申します
- 2.Việt → NhậtTôi xin dùng trà ạ.
💡 Bài 50 · Khiêm nhường đặc biệt: 拝見します・いただきます・存じます
- 3.Việt → NhậtĐể tôi làm ạ.
💡 Bài 50 · Khiêm nhường ngữ II của làm: Nをいたします・Nいたします
- 4.Việt → NhậtCông việc của ngài có bận không ạ?
💡 Bài 49 · Kính trọng bằng tiền tố: お/ご + N・いA・なA (お名前, お忙しい, ご専門)
- 5.Việt → NhậtVì có tai nạn nên đường đang đông.
💡 Bài 49 · Vì … nên (thể て lịch sự): Vます形 + まして、〜
- 6.Việt → NhậtTrưởng phòng mệt nên đã về sớm ạ.
💡 Bài 49 · Tôn kính, người trên làm V: お + Vます形 + になります
- 7.Việt → NhậtĐể tôi mang hành lý giúp ạ.
💡 Bài 50 · Khiêm nhường ngữ I: おVます形します/ごNします
- 8.Việt → NhậtThưa trưởng phòng, tài liệu này ngài định làm thế nào ạ?
💡 Bài 49 · Người trên làm (tôn kính của します): Nを + なさいます/N + なさいます
- 9.Việt → NhậtNgày mai tôi xin đến thăm nhà ạ.
💡 Bài 50 · Khiêm nhường của đi, đến, hỏi, nghe: 伺います
- 10.Việt → NhậtĐây là lần đầu tiên tôi được gặp ạ.
💡 Bài 50 · Khiêm nhường của gặp: Nにお目にかかります
- 11.Nhật → Việt写真を拝見します。
💡 Bài 50 · Khiêm nhường đặc biệt: 拝見します・いただきます・存じます
- 12.Nhật → Việt私にも手伝わせてください。
💡 Bài 48 · Cho tôi / để tôi làm: V(さ)せて ください
- 13.Nhật → Việt社長はパーティーに行かないとおっしゃいました。
💡 Bài 49 · Người trên nói (tôn kính của 言います): 普通形 + と + おっしゃいます
- 14.Nhật → Việt先生のご専門は何ですか。
💡 Bài 49 · Kính trọng bằng tiền tố: お/ご + N・いA・なA (お名前, お忙しい, ご専門)
- 15.Nhật → Việtでは、失礼いたします。
💡 Bài 50 · Khiêm nhường ngữ II của làm: Nをいたします・Nいたします
- 16.Nhật → Việtタイから参りました。
💡 Bài 50 · Khiêm nhường ngữ II của ở, đi, đến: おります・参ります
- 17.Nhật → Việtシングルもございます。
💡 Bài 50 · Thể lịch sự của です・あります: Nでございます・Nがございます
- 18.Nhật → Việt魚はあまり好きじゃありません。
💡 Bài 26 · Đưa N lên làm chủ đề 'N thì…': Nは 好きです/上手です/あります…
- 19.Nhật → Việtちょっと出かけて来ます。
💡 Bài 43 · Đi V rồi quay lại: N(場所)で Nを Vて形 + 来ます
- 20.Nhật → Việtけさは電車が遅れているようです。
💡 Bài 47 · Hình như (suy đoán từ dấu hiệu): 普通形 + ようです
Đáp án
N4 · Bài 50 · 20 câu
- 1.ミラーと申します。
- 2.お茶をいただきます。
- 3.私がいたします。
- 4.お仕事はお忙しいですか。
- 5.事故がありまして、道が込んでいます。
- 6.部長はお疲れになったので、早くお帰りになりました。
- 7.荷物をお持ちします。
- 8.部長、この資料はどうなさいますか。
- 9.明日お宅に伺います。
- 10.初めてお目にかかります。
- 11.Tôi xin xem ảnh ạ.
- 12.Hãy cho tôi cùng giúp một tay.
- 13.Giám đốc đã nói là sẽ không đi dự tiệc.
- 14.Chuyên môn của thầy là gì ạ?
- 15.Vậy thì tôi xin phép ạ.
- 16.Tôi đến từ Thái Lan ạ.
- 17.Cũng có phòng đơn ạ.
- 18.Cá thì tôi không thích lắm.
- 19.Tôi ra ngoài một chút rồi về.
- 20.Hình như sáng nay tàu điện đang bị trễ.