MinnaLuyện tập Minna
Bản đồMùa & chươngĐấu trường JLPTSổ tay
0ngày
0chương
Lên tàu
Bản đồChươngĐấu trườngSổ tayHồ sơ
Minna Bài 49 — Dịch câu Việt↔Nhật
N4 · Bài 49 · 20 câu dịch
Về bàiVề trang bài OnlineLàm online Từ vựng

N4 · Bài 49

Dịch câu Việt ↔ Nhật

Câu giao tiếp hàng ngày — mỗi câu có gợi ý mẫu ngữ pháp. Đáp án ở trang cuối.

  1. 1.
    Việt → NhậtTrường hợp tàu điện ngừng chạy thì đến bằng xe buýt cũng được.

    💡 Bài 45 · Trường hợp … thì: V辞書形・Vない形・Vた形・いA・なAな・Nの+場合は、〜

  2. 2.
    Việt → NhậtTrường hợp chẳng may gặp tai nạn thì hãy liên lạc ngay với cảnh sát.

    💡 Bài 45 · Trường hợp … thì: V辞書形・Vない形・Vた形・いA・なAな・Nの+場合は、〜

  3. 3.
    Việt → NhậtNgài đi đâu đấy ạ?

    💡 Bài 49 · Tôn kính của đi, đến, ở, đang V: いらっしゃいます/Vて形 + いらっしゃいます

  4. 4.
    Việt → NhậtThầy giáo đã nói gì ạ?

    💡 Bài 49 · Người trên nói (tôn kính của 言います): 普通形 + と + おっしゃいます

  5. 5.
    Việt → NhậtXin mời ngài ngồi ạ.

    💡 Bài 49 · Mời, yêu cầu kính trọng: お + Vます形 + ください/ご + N + ください

  1. 6.
    Việt → NhậtXin lỗi vì tôi đến muộn.

    💡 Bài 49 · Vì … nên (thể て lịch sự): Vます形 + まして、〜

  2. 7.
    Việt → NhậtNgài sẽ làm gì ạ?

    💡 Bài 49 · Người trên làm (tôn kính của します): Nを + なさいます/N + なさいます

  3. 8.
    Việt → NhậtBây giờ tôi đang trong quá trình suy nghĩ về vấn đề đó.

    💡 Bài 46 · Đang V dở: Vて形 + いるところです

  4. 9.
    Việt → NhậtTrường hợp không có giấy bảo hành thì việc sửa chữa sẽ tốn tiền.

    💡 Bài 45 · Trường hợp … thì: V辞書形・Vない形・Vた形・いA・なAな・Nの+場合は、〜

  5. 10.
    Việt → NhậtNgân hàng vừa mới đóng cửa ngay vừa rồi nên ngày mai chúng ta đi nhé.

    💡 Bài 46 · Vừa V xong (ngay lúc này): Vた形 + ところです

  1. 11.
    Nhật → Việt私わたしは学生がくせいです。

    💡 Bài 1 · Giới thiệu, định danh: N1はN2です

  2. 12.
    Nhật → Việt危あぶないですので、ご注意ちゅういください。

    💡 Bài 49 · Vì … nên (trang trọng): Vます/Nです + ので、〜

  3. 13.
    Nhật → Việtこの辞書じしょは便利べんりなのに、あまり売うれていません。

    💡 Bài 45 · Vậy mà (trái mong đợi): 普通形(なA・N:だ→な)+のに、〜

  4. 14.
    Nhật → Việt隣となりは留守るすのようです。

    💡 Bài 47 · Hình như (suy đoán từ dấu hiệu): 普通形 + ようです

  5. 15.
    Nhật → Việt先生せんせいはお帰かえりになります。

    💡 Bài 49 · Tôn kính, người trên làm V: お + Vます形 + になります

  1. 16.
    Nhật → Việtカリナさんは泳およげますが、私わたしは全然ぜんぜん泳およげません。

    💡 Bài 27 · Đối chiếu bằng は: N1は〜が、N2は〜

  2. 17.
    Nhật → Việt地図ちずが必要ひつような場合ばあいは、受付うけつけでもらってください。

    💡 Bài 45 · Trường hợp … thì: V辞書形・Vない形・Vた形・いA・なAな・Nの+場合は、〜

  3. 18.
    Nhật → Việt社長しゃちょうは大阪おおさかへ行いかれます。

    💡 Bài 49 · Tôn kính nhẹ, chia giống bị động: V(ら)れます (書かれます・来られます・されます)

  4. 19.
    Nhật → Việtお茶ちゃを召めし上あがりますか。

    💡 Bài 49 · Động từ tôn kính đặc biệt: 召し上がります・ご覧になります・ご存じです

  5. 20.
    Nhật → Việt奥おくさんはお元気げんきですか。

    💡 Bài 49 · Kính trọng bằng tiền tố: お/ご + N・いA・なA (お名前, お忙しい, ご専門)

Đáp án

N4 · Bài 49 · 20 câu

  1. 1.電車でんしゃが止とまった場合ばあいは、バスで来きてもいいです。
  2. 2.もし事故じこにあった場合ばあいは、すぐ警察けいさつに連絡れんらくしてください。
  3. 3.どちらへいらっしゃいますか。
  4. 4.先生せんせいは何なんとおっしゃいましたか。
  5. 5.どうぞお掛かけください。
  6. 6.遅おくれまして、すみません。
  7. 7.何なにをなさいますか。
  8. 8.今いまその問題もんだいについて考かんがえているところです。
  9. 9.保証書ほしょうしょがない場合ばあいは、修理しゅうりにお金かねがかかります。
  10. 10.たった今いま銀行ぎんこうが閉しまったところですから、あした行いきましょう。
  11. 11.Tôi là sinh viên.
  12. 12.Vì nguy hiểm nên xin quý khách hãy chú ý.
  13. 13.Cuốn từ điển này tiện lợi vậy mà không bán chạy lắm.
  14. 14.Hình như nhà bên cạnh đi vắng.
  15. 15.Thầy giáo sẽ về ạ.
  16. 16.Chị Karina thì bơi được, còn tôi thì hoàn toàn không biết bơi.
  17. 17.Trường hợp cần bản đồ thì hãy nhận ở quầy lễ tân.
  18. 18.Giám đốc sẽ đi Osaka ạ.
  19. 19.Ngài có dùng trà không ạ?
  20. 20.Vợ ngài có khỏe không ạ?
WebLuyệnTap — Dịch câu Việt↔Nhật theo bài Minna

Luyện tập Minna — luyện tiếng Nhật theo bài

Minna no Nihongo 1–50 · tra cứu JLPT N5–N1 · nội dung tự biên soạn