N4 · Bài 48
Dịch câu Việt ↔ Nhật
Câu giao tiếp hàng ngày — mỗi câu có gợi ý mẫu ngữ pháp. Đáp án ở trang cuối.
- 1.Việt → NhậtTôi cho con uống thuốc.
💡 Bài 48 · Bắt/cho ai làm gì (ngoại động từ): N1 は N2 に N3 を V(さ)せます
- 2.Việt → NhậtCái ví này thiết kế thì tốt nhưng khó dùng.
💡 Bài 44 · Dễ/khó V, dễ/khó xảy ra: Vます形 + やすいです/にくいです
- 3.Việt → NhậtBức ảnh này ai đã chụp?
💡 Bài 24 · Ai là người làm: N1は N2が V / だれが Vますか
- 4.Việt → NhậtHãy để tôi đưa bạn đến ga.
💡 Bài 48 · Cho tôi / để tôi làm: V(さ)せて ください
- 5.Việt → NhậtXin cho phép tôi đặt câu hỏi được không ạ?
💡 Bài 48 · Xin phép rất lịch sự cho mình làm: V(さ)せて いただけませんか
- 6.Việt → NhậtAnh Tanaka bắt con trai rửa bát đĩa.
💡 Bài 48 · Bắt/cho ai làm gì (ngoại động từ): N1 は N2 に N3 を V(さ)せます
- 7.Việt → NhậtHãy cho tôi suy nghĩ đã.
💡 Bài 48 · Cho tôi / để tôi làm: V(さ)せて ください
- 8.Việt → NhậtTrường hợp sẽ đến muộn thì hãy gọi điện thoại.
💡 Bài 45 · Trường hợp … thì: V辞書形・Vない形・Vた形・いA・なAな・Nの+場合は、〜
- 9.Việt → NhậtTôi chuẩn bị đi ngay bây giờ đây.
💡 Bài 46 · Sắp V ngay bây giờ: V辞書形 + ところです
- 10.Việt → NhậtChữ này khó đọc.
💡 Bài 44 · Dễ/khó V, dễ/khó xảy ra: Vます形 + やすいです/にくいです
- 11.Nhật → Việt休ませていただけませんか。
💡 Bài 48 · Xin phép rất lịch sự cho mình làm: V(さ)せて いただけませんか
- 12.Nhật → Việt白いシャツは汚れやすいです。
💡 Bài 44 · Dễ/khó V, dễ/khó xảy ra: Vます形 + やすいです/にくいです
- 13.Nhật → Việtちょっと言わせてください。
💡 Bài 48 · Cho tôi / để tôi làm: V(さ)せて ください
- 14.Nhật → Việtワンさんは日曜日のパーティーに来ないそうです。
💡 Bài 47 · Nghe nói (thuật lại tin): 普通形 + そうです
- 15.Nhật → Việtこのカレーは私には辛すぎます。
💡 Bài 44 · Quá mức: Vます形/いA bỏ い/なA bỏ な + すぎます
- 16.Nhật → Việt先週の試験は簡単じゃなかった。
💡 Bài 20 · Danh từ, tính từ な thể thông thường: 雨だ・雨じゃない・雨だった・雨じゃなかった
- 17.Nhật → Việt私はこれにします。
💡 Bài 44 · Chọn, quyết định lấy: N + にします
- 18.Nhật → Việt子供を外で遊ばせます。
💡 Bài 48 · Bắt/cho ai làm (nội động từ): N1 は N2 を V(さ)せます
- 19.Nhật → Việt娘に部屋を掃除させます。
💡 Bài 48 · Bắt/cho ai làm gì (ngoại động từ): N1 は N2 に N3 を V(さ)せます
- 20.Nhật → Việt妹を買い物に行かせます。
💡 Bài 48 · Bắt/cho ai làm (nội động từ): N1 は N2 を V(さ)せます
Đáp án
N4 · Bài 48 · 20 câu
- 1.子供に薬を飲ませます。
- 2.この財布はデザインはいいですが、使いにくいです。
- 3.この写真はだれが撮りましたか。
- 4.駅まで送らせてください。
- 5.質問させていただけませんか。
- 6.田中さんは息子さんに皿を洗わせます。
- 7.考えさせてください。
- 8.遅れる場合は、電話してください。
- 9.今から行くところです。
- 10.この字は読みにくいです。
- 11.Xin cho phép tôi nghỉ được không ạ?
- 12.Áo sơ mi trắng dễ bị bẩn.
- 13.Cho tôi nói một chút.
- 14.Nghe nói anh Wang sẽ không đến bữa tiệc Chủ Nhật.
- 15.Món cà ri này quá cay đối với tôi.
- 16.Bài thi tuần trước không dễ.
- 17.Tôi thì chọn cái này.
- 18.Tôi cho con chơi ở bên ngoài.
- 19.Tôi bắt con gái dọn phòng.
- 20.Tôi bắt em gái đi mua đồ.