MinnaLuyện tập Minna
Bản đồMùa & chươngĐấu trường JLPTSổ tay
0ngày
0chương
Lên tàu
Bản đồChươngĐấu trườngSổ tayHồ sơ
Minna Bài 47 — Dịch câu Việt↔Nhật
N4 · Bài 47 · 20 câu dịch
Về bàiVề trang bài OnlineLàm online Từ vựng

N4 · Bài 47

Dịch câu Việt ↔ Nhật

Câu giao tiếp hàng ngày — mỗi câu có gợi ý mẫu ngữ pháp. Đáp án ở trang cuối.

  1. 1.
    Nhật → Việt外そとは寒さむいようです。

    💡 Bài 47 · Hình như (suy đoán từ dấu hiệu): 普通形 + ようです

  2. 2.
    Nhật → Việt天気予報てんきよほうによると、今晩こんばんは雪ゆきだそうです。

    💡 Bài 47 · Theo nguồn tin: Nによると、普通形 + そうです

  3. 3.
    Nhật → Việtニュースによると、台風たいふうが来くるそうです。

    💡 Bài 47 · Theo nguồn tin: Nによると、普通形 + そうです

  4. 4.
    Nhật → Việt花はなのにおいがします。

    💡 Bài 47 · Nghe, ngửi, nếm thấy: 声/音/におい/味 + がします

  5. 5.
    Nhật → Việtこれは雑誌ざっしじゃありません。新聞しんぶんです。

    💡 Bài 2 · Cái này/đó/kia là N: これ/それ/あれ は N です(何ですか)

  1. 6.
    Nhật → Việt来月らいげつからガソリンが高たかくなるそうです。

    💡 Bài 47 · Nghe nói (thuật lại tin): 普通形 + そうです

  2. 7.
    Nhật → Việtこの辺へんは静しずかだそうです。

    💡 Bài 47 · Nghe nói (thuật lại tin): 普通形 + そうです

  3. 8.
    Nhật → Việt来月らいげつからガソリンの値段ねだんが上あがりそうです。

    💡 Bài 43 · Có vẻ sắp V: Vます形 + そうです

  4. 9.
    Nhật → Việt隣となりは留守るすのようです。

    💡 Bài 47 · Hình như (suy đoán từ dấu hiệu): 普通形 + ようです

  5. 10.
    Nhật → Việtこのいすは古ふるくて、今いまにも壊こわれそうです。

    💡 Bài 43 · Có vẻ sắp V: Vます形 + そうです

  1. 11.
    Việt → NhậtNghe nói kỳ thi khó.

    💡 Bài 47 · Nghe nói (thuật lại tin): 普通形 + そうです

  2. 12.
    Việt → NhậtCó tiếng động lạ.

    💡 Bài 47 · Nghe, ngửi, nếm thấy: 声/音/におい/味 + がします

  3. 13.
    Việt → NhậtTôi đã quyết định mà không bàn bạc với gia đình.

    💡 Bài 34 · Làm V2 mà có hay không V1: V1て形/V1ない形ないで V2

  4. 14.
    Việt → NhậtCái máy tính này mới sửa cách đây 2 tuần vậy mà lại hỏng rồi.

    💡 Bài 46 · Mới V chưa lâu: Vた形 + ばかりです

  5. 15.
    Việt → NhậtTheo báo, nghe nói giá cả sẽ tăng.

    💡 Bài 47 · Theo nguồn tin: Nによると、普通形 + そうです

  1. 16.
    Việt → NhậtBọn trẻ đang chơi đùa trong công viên với vẻ vui thích.

    💡 Bài 43 · Trông có vẻ A: いA bỏ い / なA bỏ な + そうです

  2. 17.
    Việt → NhậtTrước nhà ga có một quán cà phê trông có vẻ tốt.

    💡 Bài 43 · Trông có vẻ A: いA bỏ い / なA bỏ な + そうです

  3. 18.
    Việt → NhậtÔi, một chiếc bánh ngọt trông ngon nhỉ!

    💡 Bài 43 · Trông có vẻ A: いA bỏ い / なA bỏ な + そうです

  4. 19.
    Việt → NhậtTôi làm cho căn phòng sạch sẽ.

    💡 Bài 44 · Làm cho thay đổi: N1を + いAく/なAに/N2に + します

  5. 20.
    Việt → NhậtAnh Tanaka trông có vẻ khỏe mạnh.

    💡 Bài 43 · Trông có vẻ A: いA bỏ い / なA bỏ な + そうです

Đáp án

N4 · Bài 47 · 20 câu

  1. 1.Hình như bên ngoài trời lạnh.
  2. 2.Theo dự báo thời tiết, nghe nói tối nay có tuyết.
  3. 3.Theo tin tức, nghe nói bão sẽ đến.
  4. 4.Có mùi hoa.
  5. 5.Đây không phải là tạp chí mà là báo.
  6. 6.Nghe nói từ tháng sau xăng sẽ đắt lên.
  7. 7.Nghe nói khu này yên tĩnh.
  8. 8.Có vẻ từ tháng sau giá xăng sẽ tăng.
  9. 9.Hình như nhà bên cạnh đi vắng.
  10. 10.Cái ghế này cũ, có vẻ sắp hỏng đến nơi.
  11. 11.試験しけんは難むずかしいそうです。
  12. 12.変へんな音おとがします。
  13. 13.家族かぞくに相談そうだんしないで決きめました。
  14. 14.このパソコンは二週間にしゅうかん前まえに直なおしたばかりなのに、また壊こわれました。
  15. 15.新聞しんぶんによると、物価ぶっかが上あがるそうです。
  16. 16.子こどもたちは公園こうえんで楽たのしそうに遊あそんでいます。
  17. 17.駅えきの前まえによさそうな喫茶店きっさてんがあります。
  18. 18.わあ、おいしそうなケーキですね。
  19. 19.部屋へやをきれいにします。
  20. 20.田中たなかさんは元気げんきそうです。
WebLuyệnTap — Dịch câu Việt↔Nhật theo bài Minna

Luyện tập Minna — luyện tiếng Nhật theo bài

Minna no Nihongo 1–50 · tra cứu JLPT N5–N1 · nội dung tự biên soạn