MinnaLuyện tập Minna
Bản đồMùa & chươngĐấu trường JLPTSổ tay
0ngày
0chương
Lên tàu
Bản đồChươngĐấu trườngSổ tayHồ sơ
Minna Bài 46 — Dịch câu Việt↔Nhật
N4 · Bài 46 · 20 câu dịch
Về bàiVề trang bài OnlineLàm online Từ vựng

N4 · Bài 46

Dịch câu Việt ↔ Nhật

Câu giao tiếp hàng ngày — mỗi câu có gợi ý mẫu ngữ pháp. Đáp án ở trang cuối.

  1. 1.
    Nhật → Việtワンさんは医者いしゃなのに、たばこを吸すっています。

    💡 Bài 45 · Vậy mà (trái mong đợi): 普通形(なA・N:だ→な)+のに、〜

  2. 2.
    Nhật → Việt二時間にじかんも並ならびましたが、チケットは買かえませんでした。

    💡 Bài 42 · Tận, những (nhiều hơn dự đoán): 数量詞 + も

  3. 3.
    Nhật → Việt彼かれは知しっているはずです。

    💡 Bài 46 · Hẳn là (có căn cứ): 普通形・なAな・Nの + はずです

  4. 4.
    Nhật → Việtこれから寝ねるところです。

    💡 Bài 46 · Sắp V ngay bây giờ: V辞書形 + ところです

  5. 5.
    Nhật → Việt洗濯せんたくしているところです。

    💡 Bài 46 · Đang V dở: Vて形 + いるところです

  1. 6.
    Nhật → Việtワンさんは歴史れきしを研究けんきゅうするために日本にほんへ来きました。

    💡 Bài 42 · Để (mục đích có chủ ý): V辞書形 + ために

  2. 7.
    Nhật → Việt今いま起おきたところです。

    💡 Bài 46 · Vừa V xong (ngay lúc này): Vた形 + ところです

  3. 8.
    Nhật → Việtよく寝ねたのに、眠ねむいです。

    💡 Bài 45 · Vậy mà (trái mong đợi): 普通形(なA・N:だ→な)+のに、〜

  4. 9.
    Nhật → Việt試合しあいに勝かつために毎日まいにち練習れんしゅうします。

    💡 Bài 42 · Để (mục đích có chủ ý): V辞書形 + ために

  5. 10.
    Nhật → Việtいいえ、私わたしは教師きょうしです。

    💡 Bài 1 · Giới thiệu, định danh: N1はN2です

  1. 11.
    Việt → NhậtTôi mới kết hôn tháng trước thôi.

    💡 Bài 46 · Mới V chưa lâu: Vた形 + ばかりです

  2. 12.
    Việt → NhậtTôi chuẩn bị đi ngay bây giờ đây.

    💡 Bài 46 · Sắp V ngay bây giờ: V辞書形 + ところです

  3. 13.
    Việt → NhậtTôi vừa mới đến nơi ngay lúc này.

    💡 Bài 46 · Vừa V xong (ngay lúc này): Vた形 + ところです

  4. 14.
    Việt → NhậtTôi mới mua tuần trước thôi.

    💡 Bài 46 · Mới V chưa lâu: Vた形 + ばかりです

  5. 15.
    Việt → NhậtCó vẻ từ tháng sau giá xăng sẽ tăng.

    💡 Bài 43 · Có vẻ sắp V: Vます形 + そうです

  1. 16.
    Việt → NhậtĐây là cà phê của ai? Là của chị Karina.

    💡 Bài 2 · Của ai: N1 の N2・N1 のです(だれの N ですか)

  2. 17.
    Việt → NhậtNgày mai hẳn là ngày nghỉ.

    💡 Bài 46 · Hẳn là (có căn cứ): 普通形・なAな・Nの + はずです

  3. 18.
    Việt → NhậtBây giờ tôi đang ăn dở.

    💡 Bài 46 · Đang V dở: Vて形 + いるところです

  4. 19.
    Việt → NhậtTrời có vẻ sắp mưa.

    💡 Bài 43 · Có vẻ sắp V: Vます形 + そうです

  5. 20.
    Việt → NhậtTôi đi hỏi ở quầy lễ tân rồi quay lại.

    💡 Bài 43 · Đi V rồi quay lại: N(場所)で Nを Vて形 + 来ます

Đáp án

N4 · Bài 46 · 20 câu

  1. 1.Anh Wang là bác sĩ vậy mà lại hút thuốc lá.
  2. 2.Tôi đã xếp hàng tận 2 tiếng nhưng không mua được vé.
  3. 3.Anh ấy hẳn là biết.
  4. 4.Bây giờ tôi sắp đi ngủ.
  5. 5.Tôi đang giặt đồ dở.
  6. 6.Anh Wang đã đến Nhật Bản để nghiên cứu lịch sử.
  7. 7.Tôi vừa mới thức dậy ngay lúc này.
  8. 8.Đã ngủ ngon vậy mà vẫn buồn ngủ.
  9. 9.Tôi luyện tập mỗi ngày để thắng trận đấu.
  10. 10.Không, tôi là giáo viên.
  11. 11.先月せんげつ結婚けっこんしたばかりです。
  12. 12.今いまから行いくところです。
  13. 13.今いま着ついたところです。
  14. 14.先週せんしゅう買かったばかりです。
  15. 15.来月らいげつからガソリンの値段ねだんが上あがりそうです。
  16. 16.これはだれのコーヒーですか。カリナさんのです。
  17. 17.明日あしたは休やすみのはずです。
  18. 18.今いま食たべているところです。
  19. 19.雨あめが降ふりそうです。
  20. 20.受付うけつけで聞きいて来きます。
WebLuyệnTap — Dịch câu Việt↔Nhật theo bài Minna

Luyện tập Minna — luyện tiếng Nhật theo bài

Minna no Nihongo 1–50 · tra cứu JLPT N5–N1 · nội dung tự biên soạn