N4 · Bài 45
Dịch câu Việt ↔ Nhật
Câu giao tiếp hàng ngày — mỗi câu có gợi ý mẫu ngữ pháp. Đáp án ở trang cuối.
- 1.Nhật → Việt高いのに、まずいです。
💡 Bài 45 · Vậy mà (trái mong đợi): 普通形(なA・N:だ→な)+のに、〜
- 2.Nhật → Việtもう四月なのに、まだ寒いです。
💡 Bài 45 · Vậy mà (trái mong đợi): 普通形(なA・N:だ→な)+のに、〜
- 3.Nhật → Việt遅れる場合は、電話してください。
💡 Bài 45 · Trường hợp … thì: V辞書形・Vない形・Vた形・いA・なAな・Nの+場合は、〜
- 4.Nhật → Việt部屋が寒い場合は、エアコンをつけてください。
💡 Bài 45 · Trường hợp … thì: V辞書形・Vない形・Vた形・いA・なAな・Nの+場合は、〜
- 5.Nhật → Việt雨の場合は中止です。
💡 Bài 45 · Trường hợp … thì: V辞書形・Vない形・Vた形・いA・なAな・Nの+場合は、〜
- 6.Nhật → Việt駅へ友達を迎えに行って来ます。
💡 Bài 43 · Đi V rồi quay lại: N(場所)で Nを Vて形 + 来ます
- 7.Nhật → Việt社長が小説をくださいましたが、まだ読んでいません。
💡 Bài 41 · Người trên cho mình (tôn kính): N1が N2を くださいます
- 8.Nhật → Việt間違い電話の場合は、すぐ切ってもいいです。
💡 Bài 45 · Trường hợp … thì: V辞書形・Vない形・Vた形・いA・なAな・Nの+場合は、〜
- 9.Nhật → Việt子どもの場合は無料です。
💡 Bài 45 · Trường hợp … thì: V辞書形・Vない形・Vた形・いA・なAな・Nの+場合は、〜
- 10.Nhật → Việt動物園で猿にえさをやってはいけません。
💡 Bài 41 · Cho người dưới, con vật, cây cối: N1に N2を やります
- 11.Việt → NhậtLà Chủ nhật vậy mà vẫn đi làm.
💡 Bài 45 · Vậy mà (trái mong đợi): 普通形(なA・N:だ→な)+のに、〜
- 12.Việt → NhậtTôi đã được trưởng phòng vẽ bản đồ cho.
💡 Bài 41 · Được người trên làm cho: Nに Vて いただきます
- 13.Việt → NhậtTôi tưới nước cho hoa.
💡 Bài 41 · Cho người dưới, con vật, cây cối: N1に N2を やります
- 14.Việt → NhậtĐã ngủ ngon vậy mà vẫn buồn ngủ.
💡 Bài 45 · Vậy mà (trái mong đợi): 普通形(なA・N:だ→な)+のに、〜
- 15.Việt → NhậtThầy giáo sẽ cho tôi quyển vở.
💡 Bài 41 · Người trên cho mình (tôn kính): N1が N2を くださいます
- 16.Việt → NhậtChị Maria về Brazil bằng máy bay.
💡 Bài 5 · Đi bằng phương tiện: N(乗り物)で行きます/来ます/帰ります
- 17.Việt → NhậtTôi đã mua máy ảnh mới để chụp ảnh du lịch.
💡 Bài 42 · Để (mục đích có chủ ý): V辞書形 + ために
- 18.Việt → NhậtTôi mua 5 quả quýt.
💡 Bài 11 · Đếm đồ vật: Nを/Nが + ひとつ・ふたつ… + V (hỏi: いくつ)
- 19.Việt → NhậtTôi tiết kiệm tiền để đi du học.
💡 Bài 42 · Để (mục đích có chủ ý): V辞書形 + ために
- 20.Việt → NhậtAnh Wang là bác sĩ vậy mà lại hút thuốc lá.
💡 Bài 45 · Vậy mà (trái mong đợi): 普通形(なA・N:だ→な)+のに、〜
Đáp án
N4 · Bài 45 · 20 câu
- 1.Đắt vậy mà lại dở.
- 2.Đã tháng 4 rồi vậy mà vẫn còn lạnh.
- 3.Trường hợp sẽ đến muộn thì hãy gọi điện thoại.
- 4.Trường hợp phòng lạnh thì hãy bật máy điều hòa.
- 5.Trường hợp trời mưa thì hủy bỏ.
- 6.Tôi ra ga đón bạn rồi về.
- 7.Giám đốc đã tặng tôi cuốn tiểu thuyết nhưng tôi vẫn chưa đọc.
- 8.Trường hợp là cuộc gọi nhầm số thì cúp máy ngay cũng được.
- 9.Trường hợp là trẻ em thì miễn phí.
- 10.Ở sở thú không được cho khỉ ăn.
- 11.日曜日なのに、仕事です。
- 12.部長に地図をかいていただきました。
- 13.花に水をやります。
- 14.よく寝たのに、眠いです。
- 15.先生がノートをくださいます。
- 16.マリアさんは飛行機でブラジルへ帰ります。
- 17.旅行の写真を撮るために新しいカメラを買いました。
- 18.みかんを五つ買います。
- 19.留学するために貯金します。
- 20.ワンさんは医者なのに、たばこを吸っています。