MinnaLuyện tập Minna
Bản đồMùa & chươngĐấu trường JLPTSổ tay
0ngày
0chương
Lên tàu
Bản đồChươngĐấu trườngSổ tayHồ sơ
Minna Bài 44 — Dịch câu Việt↔Nhật
N4 · Bài 44 · 20 câu dịch
Về bàiVề trang bài OnlineLàm online Từ vựng

N4 · Bài 44

Dịch câu Việt ↔ Nhật

Câu giao tiếp hàng ngày — mỗi câu có gợi ý mẫu ngữ pháp. Đáp án ở trang cuối.

  1. 1.
    Nhật → Việtこの靴くつは高たかすぎます。

    💡 Bài 44 · Quá mức: Vます形/いA bỏ い/なA bỏ な + すぎます

  2. 2.
    Nhật → Việtコーヒーにします。

    💡 Bài 44 · Chọn, quyết định lấy: N + にします

  3. 3.
    Nhật → Việt食たべすぎました。

    💡 Bài 44 · Quá mức: Vます形/いA bỏ い/なA bỏ な + すぎます

  4. 4.
    Nhật → Việt毎朝まいあさ、池いけの魚さかなにえさをやります。

    💡 Bài 41 · Cho người dưới, con vật, cây cối: N1に N2を やります

  5. 5.
    Nhật → Việtこのパソコンの説明書せつめいしょは複雑ふくざつすぎます。

    💡 Bài 44 · Quá mức: Vます形/いA bỏ い/なA bỏ な + すぎます

  1. 6.
    Nhật → Việtあの人ひとがだれか知しっていますか。

    💡 Bài 40 · Câu hỏi lồng có từ để hỏi: 疑問詞 + 普通形 + か、〜

  2. 7.
    Nhật → Việt音おとを小ちいさくします。

    💡 Bài 44 · Làm cho thay đổi: N1を + いAく/なAに/N2に + します

  3. 8.
    Nhật → Việtケーキを半分はんぶんにします。

    💡 Bài 44 · Làm cho thay đổi: N1を + いAく/なAに/N2に + します

  4. 9.
    Nhật → Việtすみませんが、写真しゃしんを撮とってくださいませんか。

    💡 Bài 41 · Nhờ vả lịch sự: Vて くださいませんか

  5. 10.
    Nhật → Việtこの電車でんしゃは新大阪しんおおさかへ行いきませんよ。

    💡 Bài 5 · Báo tin cho người nghe: Vます/Nです+よ

  1. 11.
    Việt → NhậtTôi thì chọn cái này.

    💡 Bài 44 · Chọn, quyết định lấy: N + にします

  2. 12.
    Việt → NhậtTàu điện ở nước tôi không sạch sẽ.

    💡 Bài 8 · Phủ định tính từ đuôi な: bỏ な, thêm じゃありません

  3. 13.
    Việt → NhậtTôi không biết ai sẽ đến.

    💡 Bài 40 · Câu hỏi lồng có từ để hỏi: 疑問詞 + 普通形 + か、〜

  4. 14.
    Việt → NhậtTôi không nhớ mình đã nộp báo cáo hay chưa.

    💡 Bài 40 · Có … hay không: 普通形 + かどうか、〜

  5. 15.
    Việt → NhậtÔi, một chiếc bánh ngọt trông ngon nhỉ!

    💡 Bài 43 · Trông có vẻ A: いA bỏ い / なA bỏ な + そうです

  1. 16.
    Việt → NhậtHãy cho tôi biết câu trả lời này có đúng không.

    💡 Bài 40 · Có … hay không: 普通形 + かどうか、〜

  2. 17.
    Việt → NhậtTôi làm cho căn phòng sạch sẽ.

    💡 Bài 44 · Làm cho thay đổi: N1を + いAく/なAに/N2に + します

  3. 18.
    Việt → NhậtChữ này khó đọc.

    💡 Bài 44 · Dễ/khó V, dễ/khó xảy ra: Vます形 + やすいです/にくいです

  4. 19.
    Việt → NhậtTôi sẽ thử viết bằng chữ Hán.

    💡 Bài 40 · Thử làm V: Vて形 + みます

  5. 20.
    Việt → NhậtThành phố này dễ sống.

    💡 Bài 44 · Dễ/khó V, dễ/khó xảy ra: Vます形 + やすいです/にくいです

Đáp án

N4 · Bài 44 · 20 câu

  1. 1.Đôi giày này quá đắt.
  2. 2.Tôi chọn cà phê.
  3. 3.Tôi đã ăn quá nhiều.
  4. 4.Mỗi sáng tôi cho cá dưới ao ăn.
  5. 5.Sách hướng dẫn của máy tính này quá phức tạp.
  6. 6.Bạn có biết người kia là ai không?
  7. 7.Tôi chỉnh âm thanh nhỏ lại.
  8. 8.Tôi chia đôi chiếc bánh ngọt.
  9. 9.Xin lỗi, anh có thể chụp ảnh giúp tôi được không?
  10. 10.Tàu điện này không đi đến Shin-Osaka đâu.
  11. 11.私わたしはこれにします。
  12. 12.私わたしの国くにの電車でんしゃはきれいじゃありません。
  13. 13.だれが来くるか知しりません。
  14. 14.レポートを出だしたかどうか覚おぼえていません。
  15. 15.わあ、おいしそうなケーキですね。
  16. 16.この答こたえが正ただしいかどうか教おしえてください。
  17. 17.部屋へやをきれいにします。
  18. 18.この字じは読よみにくいです。
  19. 19.漢字かんじで書かいてみます。
  20. 20.この町まちは住すみやすいです。
WebLuyệnTap — Dịch câu Việt↔Nhật theo bài Minna

Luyện tập Minna — luyện tiếng Nhật theo bài

Minna no Nihongo 1–50 · tra cứu JLPT N5–N1 · nội dung tự biên soạn