N4 · Bài 43
Dịch câu Việt ↔ Nhật
Câu giao tiếp hàng ngày — mỗi câu có gợi ý mẫu ngữ pháp. Đáp án ở trang cuối.
- 1.Nhật → Việt孫にお年玉をやりました。
💡 Bài 41 · Cho người dưới, con vật, cây cối: N1に N2を やります
- 2.Nhật → Việtひもが今にも切れそうです。
💡 Bài 43 · Có vẻ sắp V: Vます形 + そうです
- 3.Nhật → Việtこの漢字は複雑で、なかなか覚えられません。
💡 Bài 39 · Vì… nên… (cảm xúc, trạng thái): Vて形・いAくて・なAで、〜
- 4.Nhật → Việtドアを開けてくれませんか。
💡 Bài 43 · Nhờ bạn bè, người dưới: Vて形 + くれませんか
- 5.Nhật → Việtこの料理は辛そうです。
💡 Bài 43 · Trông có vẻ A: いA bỏ い / なA bỏ な + そうです
- 6.Nhật → Việt買い物に行って来ます。
💡 Bài 43 · Đi V rồi quay lại: N(場所)で Nを Vて形 + 来ます
- 7.Nhật → Việt雨が降りそうです。
💡 Bài 43 · Có vẻ sắp V: Vます形 + そうです
- 8.Nhật → Việtこの傘は丈夫そうです。
💡 Bài 43 · Trông có vẻ A: いA bỏ い / なA bỏ な + そうです
- 9.Nhật → Việt資料を取って来ます。
💡 Bài 43 · Đi V rồi quay lại: N(場所)で Nを Vて形 + 来ます
- 10.Nhật → Việt電車が遅れて、授業に遅刻しました。
💡 Bài 39 · Vì… nên… (cảm xúc, trạng thái): Vて形・いAくて・なAで、〜
- 11.Việt → NhậtAnh Tanaka trông có vẻ khỏe mạnh.
💡 Bài 43 · Trông có vẻ A: いA bỏ い / なA bỏ な + そうです
- 12.Việt → NhậtVì tôi không hiểu tiếng Nhật nên anh nói chậm giúp tôi được không ạ?
💡 Bài 39 · Vì… nên… (khách quan, lịch sự): 普通形 + ので、〜
- 13.Việt → NhậtTôi đã sửa đồ chơi cho con.
💡 Bài 41 · Làm cho người dưới, con vật: Vて やります
- 14.Việt → NhậtKhông biết sáng mai trời có nắng không nhỉ?
💡 Bài 40 · Hỏi nhẹ nhàng, lịch sự: 普通形 + でしょうか
- 15.Việt → NhậtKhông, chiếc cà vạt đen đó không đẹp.
💡 Bài 8 · Phủ định tính từ đuôi な: bỏ な, thêm じゃありません
- 16.Việt → NhậtBạn đã mua gì làm quà lưu niệm của chuyến du lịch vậy?
💡 Bài 41 · Làm quà mừng, quà lưu niệm: Nに V (お祝いに・お土産に)
- 17.Việt → NhậtCái cúc có vẻ sắp tuột ra.
💡 Bài 43 · Có vẻ sắp V: Vます形 + そうです
- 18.Việt → NhậtTôi đã tốn ít nhất 100.000 yên để chuyển nhà.
💡 Bài 42 · Ít nhất (mức tối thiểu): 数量詞 + は
- 19.Việt → NhậtChúng tôi là nhân viên ngân hàng.
💡 Bài 1 · Giới thiệu, định danh: N1はN2です
- 20.Việt → NhậtBạn đợi một chút được không?
💡 Bài 43 · Nhờ bạn bè, người dưới: Vて形 + くれませんか
Đáp án
N4 · Bài 43 · 20 câu
- 1.Tôi đã cho cháu tiền mừng tuổi.
- 2.Sợi dây có vẻ sắp đứt đến nơi.
- 3.Vì chữ Hán này phức tạp nên tôi mãi không nhớ được.
- 4.Bạn mở cửa giúp tôi được không?
- 5.Món ăn này trông có vẻ cay.
- 6.Tôi đi mua sắm rồi về.
- 7.Trời có vẻ sắp mưa.
- 8.Chiếc ô này trông có vẻ chắc chắn.
- 9.Tôi đi lấy tài liệu rồi quay lại.
- 10.Vì tàu điện đến muộn nên tôi đã bị muộn giờ học.
- 11.田中さんは元気そうです。
- 12.日本語がわからないので、ゆっくり話していただけませんか。
- 13.子供のおもちゃを直してやりました。
- 14.あしたの朝は晴れるでしょうか。
- 15.いいえ、その黒いネクタイはきれいじゃありません。
- 16.旅行のお土産に何を買いましたか。
- 17.ボタンが取れそうです。
- 18.引っ越しするのに十万円はかかりました。
- 19.私たちは銀行員です。
- 20.少し待ってくれませんか。