N4 · Bài 42
Dịch câu Việt ↔ Nhật
Câu giao tiếp hàng ngày — mỗi câu có gợi ý mẫu ngữ pháp. Đáp án ở trang cuối.
- 1.Nhật → Việt机の下の箱は何ですか。
💡 Bài 10 · Vị trí so với N1: N1 の 上/下/中/外/前/うしろ/右/左/隣/近く
- 2.Nhật → Việt健康のために泳ぎます。
💡 Bài 42 · Vì, cho N (mục đích, lợi ích): N の + ために
- 3.Nhật → Việt一万円は要ります。
💡 Bài 42 · Ít nhất (mức tối thiểu): 数量詞 + は
- 4.Nhật → Việt漢字を覚えるのはあまり難しくないです。
💡 Bài 38 · Nhận xét một việc làm: V辞書形のは いA/なAです
- 5.Nhật → Việt松本さんがもうすぐ転勤するのを知っていますか。
💡 Bài 38 · Biết một chuyện: V普通形のを 知っていますか
- 6.Nhật → Việt三時間はかかります。
💡 Bài 42 · Ít nhất (mức tối thiểu): 数量詞 + は
- 7.Nhật → Việtこの町は買い物に便利です。
💡 Bài 42 · Dùng để, cần để: V辞書形の/N + に + 使います・便利です・必要です
- 8.Nhật → Việt私は歌うのが下手ですから、カラオケに行きません。
💡 Bài 38 · Thích, giỏi, nhanh… (làm V): V辞書形のが 好き/上手/早いです
- 9.Nhật → Việt一人で住むのは楽ですが、ときどき寂しいです。
💡 Bài 38 · Nhận xét một việc làm: V辞書形のは いA/なAです
- 10.Nhật → Việt家族のために働きます。
💡 Bài 42 · Vì, cho N (mục đích, lợi ích): N の + ために
- 11.Việt → NhậtTôi làm việc để mua nhà.
💡 Bài 42 · Để (mục đích có chủ ý): V辞書形 + ために
- 12.Việt → NhậtHãy cho tôi biết cuộc họp bắt đầu lúc mấy giờ.
💡 Bài 40 · Câu hỏi lồng có từ để hỏi: 疑問詞 + 普通形 + か、〜
- 13.Việt → NhậtCó tận 3 chiếc ô tô.
💡 Bài 42 · Tận, những (nhiều hơn dự đoán): 数量詞 + も
- 14.Việt → NhậtTrọng lượng của chiếc máy tính mới chỉ khoảng 1 kg.
💡 Bài 40 · Danh từ chỉ mức độ: いA bỏ い + さ (高さ・長さ・重さ)
- 15.Việt → NhậtChiếc đồng hồ này và chiếc máy ảnh đó là hàng Nhật.
💡 Bài 4 · Nối danh từ (và): N1とN2
- 16.Việt → NhậtDùng để mở lon.
💡 Bài 42 · Dùng để, cần để: V辞書形の/N + に + 使います・便利です・必要です
- 17.Việt → NhậtMỗi ngày tôi làm việc tận 10 tiếng.
💡 Bài 42 · Tận, những (nhiều hơn dự đoán): 数量詞 + も
- 18.Việt → NhậtTôi tiết kiệm tiền để đi du học.
💡 Bài 42 · Để (mục đích có chủ ý): V辞書形 + ために
- 19.Việt → NhậtKhông biết giấy tờ này nộp vào ngày mai có được không ạ?
💡 Bài 40 · Hỏi nhẹ nhàng, lịch sự: 普通形 + でしょうか
- 20.Việt → NhậtVì đã biết là đường đang đông nên tôi đã đến bằng tàu điện.
💡 Bài 38 · Biết một chuyện: V普通形のを 知っていますか
Đáp án
N4 · Bài 42 · 20 câu
- 1.Cái hộp dưới gầm bàn là cái gì?
- 2.Tôi bơi vì sức khỏe.
- 3.Cần ít nhất 10.000 yên.
- 4.Nhớ chữ Hán thì không khó lắm.
- 5.Bạn có biết ông Matsumoto sắp chuyển công tác không?
- 6.Mất ít nhất 3 tiếng.
- 7.Thị trấn này tiện cho việc mua sắm.
- 8.Tôi hát dở nên không đi karaoke.
- 9.Sống một mình thì thoải mái, nhưng thỉnh thoảng thấy cô đơn.
- 10.Tôi làm việc vì gia đình.
- 11.家を買うために働きます。
- 12.会議が何時に始まるか教えてください。
- 13.車が三台もあります。
- 14.新しいパソコンの重さは一キロぐらいしかありません。
- 15.この時計とそのカメラは日本のです。
- 16.缶を開けるのに使います。
- 17.毎日十時間も働きます。
- 18.留学するために貯金します。
- 19.この書類は、あした出してもいいでしょうか。
- 20.道が込んでいるのを知っていましたから、電車で来ました。