N4 · Bài 41
Dịch câu Việt ↔ Nhật
Câu giao tiếp hàng ngày — mỗi câu có gợi ý mẫu ngữ pháp. Đáp án ở trang cuối.
- 1.Nhật → Việt先生に辞書をいただきます。
💡 Bài 41 · Nhận đồ từ người trên (khiêm nhường): N1に N2を いただきます
- 2.Nhật → Việt彼が結婚したのを知っていますか。
💡 Bài 38 · Biết một chuyện: V普通形のを 知っていますか
- 3.Nhật → Việt花に水をやります。
💡 Bài 41 · Cho người dưới, con vật, cây cối: N1に N2を やります
- 4.Nhật → Việtお祝いにワインをあげます。
💡 Bài 41 · Làm quà mừng, quà lưu niệm: Nに V (お祝いに・お土産に)
- 5.Nhật → Việtこの小説はまだ英語に翻訳されていません。
💡 Bài 37 · Bị động sự vật: Nが/はV受身形 (không nêu người làm)
- 6.Nhật → Việt先生がノートをくださいます。
💡 Bài 41 · Người trên cho mình (tôn kính): N1が N2を くださいます
- 7.Nhật → Việtきのう泥棒に財布を取られました。
💡 Bài 37 · Bị động gây phiền: N1はN2にN3をV受身形 (N3 là đồ của N1)
- 8.Nhật → Việt社長がお菓子をくださいます。
💡 Bài 41 · Người trên cho mình (tôn kính): N1が N2を くださいます
- 9.Nhật → Việtあの人に聞いてみてください。
💡 Bài 40 · Thử làm V: Vて形 + みます
- 10.Nhật → Việt本を返すのを忘れました。
💡 Bài 38 · Quên làm việc gì: V辞書形のを忘れました
- 11.Việt → NhậtTôi tắm cho chó.
💡 Bài 41 · Làm cho người dưới, con vật: Vて やります
- 12.Việt → NhậtKỳ nghỉ từ khi nào đến khi nào?
💡 Bài 5 · Hỏi khi nào: いつVますか/Nはいつですか
- 13.Việt → NhậtAnh có thể cho tôi xem được không?
💡 Bài 41 · Nhờ vả lịch sự: Vて くださいませんか
- 14.Việt → NhậtVâng, tôi cũng là sinh viên Đại học Fuji.
💡 Bài 1 · Cũng là: N1もN2です
- 15.Việt → NhậtAnh Wang được anh Yamada rủ chơi quần vợt.
💡 Bài 37 · Bị động trực tiếp: N1はN2にV受身形 (được khen, bị mắng...)
- 16.Việt → NhậtTôi được anh Tanaka mời dự lễ cưới nhưng tôi không đi được.
💡 Bài 37 · Bị động trực tiếp: N1はN2にV受身形 (được khen, bị mắng...)
- 17.Việt → NhậtTôi sẽ được trưởng phòng đưa tài liệu.
💡 Bài 41 · Nhận đồ từ người trên (khiêm nhường): N1に N2を いただきます
- 18.Việt → NhậtTôi sẽ được giám đốc giải thích cho.
💡 Bài 41 · Được người trên làm cho: Nに Vて いただきます
- 19.Việt → NhậtTôi đã làm cái hộp bằng giấy.
💡 Bài 37 · Làm từ / làm bằng: Nから作ります ・ Nで作ります
- 20.Việt → NhậtThầy giáo dạy cho tôi.
💡 Bài 41 · Người trên làm cho mình: Nが Vて くださいます
Đáp án
N4 · Bài 41 · 20 câu
- 1.Tôi sẽ được thầy giáo cho cuốn từ điển.
- 2.Bạn có biết anh ấy đã kết hôn không?
- 3.Tôi tưới nước cho hoa.
- 4.Tôi tặng rượu vang làm quà mừng.
- 5.Cuốn tiểu thuyết này vẫn chưa được dịch sang tiếng Anh.
- 6.Thầy giáo sẽ cho tôi quyển vở.
- 7.Hôm qua tôi bị kẻ trộm lấy mất ví.
- 8.Giám đốc sẽ cho tôi bánh kẹo.
- 9.Hãy thử hỏi người kia.
- 10.Tôi đã quên trả sách.
- 11.犬を洗ってやります。
- 12.休みはいつからいつまでですか。
- 13.見せてくださいませんか。
- 14.はい、私も富士大学の学生です。
- 15.ワンさんは山田さんにテニスに誘われました。
- 16.田中さんに結婚式に招待されましたが、行けません。
- 17.部長に資料をいただきます。
- 18.社長に説明していただきます。
- 19.紙で箱を作りました。
- 20.先生が教えてくださいます。