MinnaLuyện tập Minna
Bản đồMùa & chươngĐấu trường JLPTSổ tay
0ngày
0chương
Lên tàu
Bản đồChươngĐấu trườngSổ tayHồ sơ
Minna Bài 40 — Dịch câu Việt↔Nhật
N4 · Bài 40 · 20 câu dịch
Về bàiVề trang bài OnlineLàm online Từ vựng

N4 · Bài 40

Dịch câu Việt ↔ Nhật

Câu giao tiếp hàng ngày — mỗi câu có gợi ý mẫu ngữ pháp. Đáp án ở trang cuối.

  1. 1.
    Việt → NhậtKhông biết cái này là gì ạ?

    💡 Bài 40 · Hỏi nhẹ nhàng, lịch sự: 普通形 + でしょうか

  2. 2.
    Việt → NhậtKhông biết có ổn không nhỉ?

    💡 Bài 40 · Hỏi nhẹ nhàng, lịch sự: 普通形 + でしょうか

  3. 3.
    Việt → NhậtVì bị bạn làm hỏng xe đạp nên tôi được bố sửa giúp.

    💡 Bài 37 · Bị động gây phiền: N1はN2にN3をV受身形 (N3 là đồ của N1)

  4. 4.
    Việt → NhậtChiều cao là bao nhiêu?

    💡 Bài 40 · Danh từ chỉ mức độ: いA bỏ い + さ (高さ・長さ・重さ)

  5. 5.
    Việt → NhậtCà phê và trà đen, bạn chọn loại nào?

    💡 Bài 12 · Hỏi chọn một trong hai: N1とN2とどちらがいA・なAですか ― N1のほうがいA・なAです

  1. 6.
    Việt → NhậtTôi sẽ hỏi xem có thật hay không.

    💡 Bài 40 · Có … hay không: 普通形 + かどうか、〜

  2. 7.
    Việt → NhậtTôi sẽ quyết định có đi hay không.

    💡 Bài 40 · Có … hay không: 普通形 + かどうか、〜

  3. 8.
    Việt → NhậtBộ quần áo này được làm từ dầu mỏ nhưng rất mềm.

    💡 Bài 37 · Làm từ / làm bằng: Nから作ります ・ Nで作ります

  4. 9.
    Việt → NhậtTôi sẽ suy nghĩ xem mua cái gì.

    💡 Bài 40 · Câu hỏi lồng có từ để hỏi: 疑問詞 + 普通形 + か、〜

  5. 10.
    Việt → NhậtGần đây có ngân hàng không?

    💡 Bài 10 · Ở N1 có N2: N1(場所) に N2 が あります/います

  1. 11.
    Nhật → Việt歩あるくようにしています。

    💡 Bài 36 · Cố gắng làm / không làm: V辞書形/Vない形 ようにします(しています)

  2. 12.
    Nhật → Việt妹いもうとが起おきないように、静しずかにドアを閉しめます。

    💡 Bài 36 · Để không, để tránh: V1ない形 ように、V2

  3. 13.
    Nhật → Việtよく見みえるように、前まえの席せきに座すわります。

    💡 Bài 36 · Để đạt tới (khả năng, trạng thái): V1辞書形 ように、V2

  4. 14.
    Nhật → Việt母ははにしかられました。

    💡 Bài 37 · Bị động trực tiếp: N1はN2にV受身形 (được khen, bị mắng...)

  5. 15.
    Nhật → Việt漢字かんじで書かいてみます。

    💡 Bài 40 · Thử làm V: Vて形 + みます

  1. 16.
    Nhật → Việtだれが来くるか知しりません。

    💡 Bài 40 · Câu hỏi lồng có từ để hỏi: 疑問詞 + 普通形 + か、〜

  2. 17.
    Nhật → Việt箱はこが重おもくて、持もてません。

    💡 Bài 39 · Vì… nên… (cảm xúc, trạng thái): Vて形・いAくて・なAで、〜

  3. 18.
    Nhật → Việt長ながさは三さんメートルです。

    💡 Bài 40 · Danh từ chỉ mức độ: いA bỏ い + さ (高さ・長さ・重さ)

  4. 19.
    Nhật → Việt映画えいがの途中とちゅうで、寝ねてしまいました。

    💡 Bài 39 · Trên đường…, giữa chừng…: V辞書形・Nの + 途中で

  5. 20.
    Nhật → Việtこれを着きてみます。

    💡 Bài 40 · Thử làm V: Vて形 + みます

Đáp án

N4 · Bài 40 · 20 câu

  1. 1.これは何なんでしょうか。
  2. 2.大丈夫だいじょうぶでしょうか。
  3. 3.友達ともだちに自転車じてんしゃを壊こわされたから、父ちちに修理しゅうりしてもらいました。
  4. 4.高たかさはどのくらいですか。
  5. 5.コーヒーと紅茶こうちゃとどちらがいいですか。
  6. 6.本当ほんとうかどうか聞ききます。
  7. 7.行いくかどうか決きめます。
  8. 8.この服ふくは石油せきゆから作つくられていますが、とてもやわらかいです。
  9. 9.何なにを買かうか考かんがえます。
  10. 10.近ちかくに銀行ぎんこうがありますか。
  11. 11.Tôi đang cố gắng đi bộ.
  12. 12.Tôi đóng cửa khẽ để em gái không thức giấc.
  13. 13.Tôi ngồi ở ghế phía trước để nhìn cho rõ.
  14. 14.Tôi bị mẹ mắng.
  15. 15.Tôi sẽ thử viết bằng chữ Hán.
  16. 16.Tôi không biết ai sẽ đến.
  17. 17.Vì cái hộp nặng nên tôi không cầm được.
  18. 18.Chiều dài là 3 mét.
  19. 19.Tôi đã lỡ ngủ mất giữa chừng bộ phim.
  20. 20.Tôi sẽ mặc thử cái này.
WebLuyệnTap — Dịch câu Việt↔Nhật theo bài Minna

Luyện tập Minna — luyện tiếng Nhật theo bài

Minna no Nihongo 1–50 · tra cứu JLPT N5–N1 · nội dung tự biên soạn