MinnaLuyện tập Minna
Bản đồMùa & chươngĐấu trường JLPTSổ tay
0ngày
0chương
Lên tàu
Bản đồChươngĐấu trườngSổ tayHồ sơ
Minna Bài 38 — Dịch câu Việt↔Nhật
N4 · Bài 38 · 20 câu dịch
Về bàiVề trang bài OnlineLàm online Từ vựng

N4 · Bài 38

Dịch câu Việt ↔ Nhật

Câu giao tiếp hàng ngày — mỗi câu có gợi ý mẫu ngữ pháp. Đáp án ở trang cuối.

  1. 1.
    Nhật → Việt早はやくうちを出でなければ、授業じゅぎょうに遅おくれますよ。

    💡 Bài 35 · Nếu làm V thì …: Vば/Vなければ、〜

  2. 2.
    Nhật → Việt本ほんを返かえすのを忘わすれました。

    💡 Bài 38 · Quên làm việc gì: V辞書形のを忘れました

  3. 3.
    Nhật → Việtあの人ひとはエンジニアです。

    💡 Bài 1 · Giới thiệu, định danh: N1はN2です

  4. 4.
    Nhật → Việt歩あるくのは体からだにいいです。

    💡 Bài 38 · Nhận xét một việc làm: V辞書形のは いA/なAです

  5. 5.
    Nhật → Việt将来しょうらい、日本にほんで働はたらけるように、今いま、日本語にほんごを勉強べんきょうしています。

    💡 Bài 36 · Để đạt tới (khả năng, trạng thái): V1辞書形 ように、V2

  1. 6.
    Nhật → Việt今いまからわたしがするとおりに、ネクタイをしてください。

    💡 Bài 34 · Làm đúng như: V1辞書形/V1た形/Nのとおりに、V2

  2. 7.
    Nhật → Việt来きたのはミラーさんです。

    💡 Bài 38 · Nhấn mạnh thông tin mới: 普通形のは Nです

  3. 8.
    Nhật → Việt妹いもうとは踊おどるのが上手じょうずです。

    💡 Bài 38 · Thích, giỏi, nhanh… (làm V): V辞書形のが 好き/上手/早いです

  4. 9.
    Nhật → Việt先生せんせいに褒ほめられました。

    💡 Bài 37 · Bị động trực tiếp: N1はN2にV受身形 (được khen, bị mắng...)

  5. 10.
    Nhật → Việt机つくえの上うえに辞書じしょが置おいてあります。

    💡 Bài 30 · Trạng thái do ai đó cố ý làm: N1にN2がVてあります

  1. 11.
    Việt → NhậtTôi đã quên uống thuốc.

    💡 Bài 38 · Quên làm việc gì: V辞書形のを忘れました

  2. 12.
    Việt → NhậtSau khi ăn tối, tôi đi dạo.

    💡 Bài 34 · Sau khi: V1た形/Nのあとで、V2

  3. 13.
    Việt → NhậtThứ tôi muốn nhất là ô tô.

    💡 Bài 38 · Nhấn mạnh thông tin mới: 普通形のは Nです

  4. 14.
    Việt → NhậtNếu cần tài liệu thì tôi sẽ photo cho đấy.

    💡 Bài 35 · Nếu A/là N thì …: いAければ/なAなら/Nなら、〜

  5. 15.
    Việt → NhậtBạn có biết anh ấy đã kết hôn không?

    💡 Bài 38 · Biết một chuyện: V普通形のを 知っていますか

  1. 16.
    Việt → NhậtCó chỗ nào đó yên tĩnh không ạ?

    💡 Bài 35 · Hỏi lịch sự có N nào không: (どこか/何か)Nはありませんか

  2. 17.
    Việt → NhậtTôi lỡ đến công ty mà không tắt máy điều hòa.

    💡 Bài 34 · Làm V2 mà có hay không V1: V1て形/V1ない形ないで V2

  3. 18.
    Việt → NhậtBơi lội thì vui.

    💡 Bài 38 · Nhận xét một việc làm: V辞書形のは いA/なAです

  4. 19.
    Việt → NhậtTôi thích đọc sách.

    💡 Bài 38 · Thích, giỏi, nhanh… (làm V): V辞書形のが 好き/上手/早いです

  5. 20.
    Việt → NhậtTôi biết là có cuộc họp.

    💡 Bài 38 · Biết một chuyện: V普通形のを 知っていますか

Đáp án

N4 · Bài 38 · 20 câu

  1. 1.Nếu không ra khỏi nhà sớm thì sẽ trễ giờ học đấy.
  2. 2.Tôi đã quên trả sách.
  3. 3.Người kia là kỹ sư.
  4. 4.Đi bộ thì tốt cho sức khỏe.
  5. 5.Bây giờ tôi đang học tiếng Nhật để sau này có thể làm việc ở Nhật.
  6. 6.Hãy thắt cà vạt đúng như tôi sắp làm bây giờ.
  7. 7.Người đã đến là anh Miller.
  8. 8.Em gái tôi nhảy giỏi.
  9. 9.Tôi được thầy giáo khen.
  10. 10.Trên bàn có để sẵn từ điển.
  11. 11.薬くすりを飲のむのを忘わすれました。
  12. 12.晩ばんご飯はんを食たべたあとで、散歩さんぽします。
  13. 13.一番いちばんほしいのは車くるまです。
  14. 14.資料しりょうが必要ひつようなら、コピーしますよ。
  15. 15.彼かれが結婚けっこんしたのを知しっていますか。
  16. 16.どこか静しずかな所ところはありませんか。
  17. 17.エアコンを消けさないで会社かいしゃへ来きてしまいました。
  18. 18.泳およぐのは楽たのしいです。
  19. 19.本ほんを読よむのが好すきです。
  20. 20.会議かいぎがあるのを知しっています。
WebLuyệnTap — Dịch câu Việt↔Nhật theo bài Minna

Luyện tập Minna — luyện tiếng Nhật theo bài

Minna no Nihongo 1–50 · tra cứu JLPT N5–N1 · nội dung tự biên soạn