MinnaLuyện tập Minna
Bản đồMùa & chươngĐấu trường JLPTSổ tay
0ngày
0chương
Lên tàu
Bản đồChươngĐấu trườngSổ tayHồ sơ
Minna Bài 37 — Dịch câu Việt↔Nhật
N4 · Bài 37 · 20 câu dịch
Về bàiVề trang bài OnlineLàm online Từ vựng

N4 · Bài 37

Dịch câu Việt ↔ Nhật

Câu giao tiếp hàng ngày — mỗi câu có gợi ý mẫu ngữ pháp. Đáp án ở trang cuối.

  1. 1.
    Việt → NhậtCon mèo cưng bị ốm.

    💡 Bài 37 · の đồng vị: N1のN2 (N2 chính là N1)

  2. 2.
    Việt → NhậtBên trong cái này có gì?

    💡 Bài 37 · Vị trí của vật đã nói tới: その上・あの中・この近く

  3. 3.
    Việt → NhậtChúng tôi là nhân viên ngân hàng.

    💡 Bài 1 · Giới thiệu, định danh: N1はN2です

  4. 4.
    Việt → NhậtTôi bị chó cắn vào tay.

    💡 Bài 37 · Bị động gây phiền: N1はN2にN3をV受身形 (N3 là đồ của N1)

  5. 5.
    Việt → NhậtHồi còn là sinh viên, mỗi tối tôi đã cố gắng đi ngủ trước 12 giờ.

    💡 Bài 36 · Cố gắng làm / không làm: V辞書形/Vない形 ようにします(しています)

  1. 6.
    Việt → NhậtTôi lỡ đến công ty mà không tắt máy điều hòa.

    💡 Bài 34 · Làm V2 mà có hay không V1: V1て形/V1ない形ないで V2

  2. 7.
    Việt → NhậtHãy đặt lên trên cái đó.

    💡 Bài 37 · Vị trí của vật đã nói tới: その上・あの中・この近く

  3. 8.
    Việt → NhậtVới hàng xóm thì càng nói chuyện càng thân nhau.

    💡 Bài 35 · Càng … càng …: Vば V辞書形ほど/いAければ いAほど

  4. 9.
    Việt → NhậtCây anh đào đã bị chặt.

    💡 Bài 37 · Bị động sự vật: Nが/はV受身形 (không nêu người làm)

  5. 10.
    Việt → NhậtTôi không phải là sinh viên.

    💡 Bài 1 · Phủ định danh từ: N1はN2じゃ(では)ありません

  1. 11.
    Nhật → Việtお酒さけは米こめから造つくられます。

    💡 Bài 37 · Làm từ / làm bằng: Nから作ります ・ Nで作ります

  2. 12.
    Nhật → Việtこの絵えはカリナさんによってかかれました。

    💡 Bài 37 · Được ai tạo ra: N1はN2によってV受身形

  3. 13.
    Nhật → Việt紙かみで箱はこを作つくりました。

    💡 Bài 37 · Làm từ / làm bằng: Nから作ります ・ Nで作ります

  4. 14.
    Nhật → Việtパスポートをなくさないように、かばんに入いれます。

    💡 Bài 36 · Để không, để tránh: V1ない形 ように、V2

  5. 15.
    Nhật → Việtどのボタンを押おせばいいですか。

    💡 Bài 35 · Xin lời khuyên (nên … thì được): 疑問詞+Vばいいですか

  1. 16.
    Nhật → Việtあそこに何なんと書かいてありますか。

    💡 Bài 33 · Đọc là, có ghi là: Nは「〜」と読みます/Nに「〜」と書いてあります

  2. 17.
    Nhật → Việt母ははにしかられました。

    💡 Bài 37 · Bị động trực tiếp: N1はN2にV受身形 (được khen, bị mắng...)

  3. 18.
    Nhật → Việt分わからない言葉ことばは辞書じしょで調しらべなさい。

    💡 Bài 33 · Hãy V (người trên bảo người dưới): Vます形+なさい

  4. 19.
    Nhật → Việtボールをこっちに投なげろ。

    💡 Bài 33 · Thể mệnh lệnh: V命令形(行け・食べろ・来い・しろ)

  5. 20.
    Nhật → Việt先生せんせいに褒ほめられました。

    💡 Bài 37 · Bị động trực tiếp: N1はN2にV受身形 (được khen, bị mắng...)

Đáp án

N4 · Bài 37 · 20 câu

  1. 1.ペットの猫ねこが病気びょうきです。
  2. 2.この中なかに何なにがありますか。
  3. 3.私わたしたちは銀行員ぎんこういんです。
  4. 4.犬いぬに手てをかまれました。
  5. 5.学生がくせいのときは、毎晩まいばん十二時じゅうにじまでに寝ねるようにしていました。
  6. 6.エアコンを消けさないで会社かいしゃへ来きてしまいました。
  7. 7.その上うえに置おいてください。
  8. 8.近所きんじょの人ひととは話はなせば話はなすほど仲なかよくなります。
  9. 9.桜さくらの木きが切きられました。
  10. 10.私わたしは学生がくせいではありません。
  11. 11.Rượu sake được làm từ gạo.
  12. 12.Bức tranh này được chị Karina vẽ.
  13. 13.Tôi đã làm cái hộp bằng giấy.
  14. 14.Tôi cho hộ chiếu vào túi xách để không làm mất.
  15. 15.Tôi nên bấm nút nào?
  16. 16.Ở đằng kia có ghi gì vậy?
  17. 17.Tôi bị mẹ mắng.
  18. 18.Từ nào không hiểu thì các em hãy tra từ điển.
  19. 19.Ném bóng về phía này đi!
  20. 20.Tôi được thầy giáo khen.
WebLuyệnTap — Dịch câu Việt↔Nhật theo bài Minna

Luyện tập Minna — luyện tiếng Nhật theo bài

Minna no Nihongo 1–50 · tra cứu JLPT N5–N1 · nội dung tự biên soạn