MinnaLuyện tập Minna
Bản đồMùa & chươngĐấu trường JLPTSổ tay
0ngày
0chương
Lên tàu
Bản đồChươngĐấu trườngSổ tayHồ sơ
Minna Bài 36 — Dịch câu Việt↔Nhật
N4 · Bài 36 · 20 câu dịch
Về bàiVề trang bài OnlineLàm online Từ vựng

N4 · Bài 36

Dịch câu Việt ↔ Nhật

Câu giao tiếp hàng ngày — mỗi câu có gợi ý mẫu ngữ pháp. Đáp án ở trang cuối.

  1. 1.
    Nhật → Việtよく寝ねるようにしてください。

    💡 Bài 36 · Dặn chú ý (thường xuyên, từ nay): V辞書形/Vない形 ようにしてください

  2. 2.
    Nhật → Việtじゃ、私わたしが電気屋でんきやに電話でんわしましょう。

    💡 Bài 32 · Để tôi làm cho: (私が)Vます形 + ましょう

  3. 3.
    Nhật → Việt早はやく治なおるように寝ねます。

    💡 Bài 36 · Để đạt tới (khả năng, trạng thái): V1辞書形 ように、V2

  4. 4.
    Nhật → Việt早はやく寝ねるようにします。

    💡 Bài 36 · Cố gắng làm / không làm: V辞書形/Vない形 ようにします(しています)

  5. 5.
    Nhật → Việt日本語にほんごがわかるようになりました。

    💡 Bài 36 · Thay đổi (đã làm được, không còn V): V辞書形 ようになります/Vなくなります

  1. 6.
    Nhật → Việt給料きゅうりょうは多おおければ多おおいほどいいですが、休やすみも大切たいせつです。

    💡 Bài 35 · Càng … càng …: Vば V辞書形ほど/いAければ いAほど

  2. 7.
    Nhật → Việt触さわらないほうがいいです。

    💡 Bài 32 · Lời khuyên nên / không nên: Vた形/Vない形 + ほうがいいです

  3. 8.
    Nhật → Việt三十分さんじゅっぷんで晩ばんご飯はんを作つくりました。

    💡 Bài 32 · Giới hạn “trong vòng / với”: 数量詞 + で

  4. 9.
    Nhật → Việt間まに合あうように走はしります。

    💡 Bài 36 · Để đạt tới (khả năng, trạng thái): V1辞書形 ように、V2

  5. 10.
    Nhật → Việt「ファイト」は英語えいごですが、日本にほんでは頑張がんばれという意味いみです。

    💡 Bài 33 · Có nghĩa là: Nは「〜」/普通形という意味です/どういう意味ですか

  1. 11.
    Việt → NhậtBạn không nên làm việc đến khuya.

    💡 Bài 32 · Lời khuyên nên / không nên: Vた形/Vない形 + ほうがいいです

  2. 12.
    Việt → NhậtCái này đọc là gì?

    💡 Bài 33 · Đọc là, có ghi là: Nは「〜」と読みます/Nに「〜」と書いてあります

  3. 13.
    Việt → NhậtAnh Wang chạy nhanh.

    💡 Bài 36 · Tính từ làm trạng từ: いAく V/なAに V

  4. 14.
    Việt → NhậtKhông, tôi không phải là kỹ sư.

    💡 Bài 1 · Phủ định danh từ: N1はN2じゃ(では)ありません

  5. 15.
    Việt → NhậtChị Kimura chắc đã về nhà rồi.

    💡 Bài 32 · Dự đoán “chắc là”: 普通形 + でしょう

  1. 16.
    Việt → NhậtTôi đi vội để không bị muộn.

    💡 Bài 36 · Để không, để tránh: V1ない形 ように、V2

  2. 17.
    Việt → NhậtTôi đang cố gắng đi bộ.

    💡 Bài 36 · Cố gắng làm / không làm: V辞書形/Vない形 ようにします(しています)

  3. 18.
    Việt → NhậtBan đêm nghe thấy tiếng sóng.

    💡 Bài 27 · Nhìn thấy / nghe thấy (tự nhiên): Nが見えます・Nが聞こえます

  4. 19.
    Việt → NhậtTôi rửa tay sạch sẽ.

    💡 Bài 36 · Tính từ làm trạng từ: いAく V/なAに V

  5. 20.
    Việt → NhậtHãy cố gắng giữ đúng giờ.

    💡 Bài 36 · Dặn chú ý (thường xuyên, từ nay): V辞書形/Vない形 ようにしてください

Đáp án

N4 · Bài 36 · 20 câu

  1. 1.Hãy cố gắng ngủ cho đủ.
  2. 2.Vậy để tôi gọi điện đến cửa hàng đồ điện cho.
  3. 3.Tôi đi ngủ để mau khỏi bệnh.
  4. 4.Tôi sẽ cố gắng đi ngủ sớm.
  5. 5.Giờ thì tôi đã hiểu được tiếng Nhật rồi.
  6. 6.Lương thì càng nhiều càng tốt, nhưng ngày nghỉ cũng quan trọng.
  7. 7.Bạn không nên chạm vào.
  8. 8.Tôi đã nấu bữa tối trong vòng 30 phút.
  9. 9.Tôi chạy để kịp giờ.
  10. 10."Faito" là tiếng Anh, nhưng ở Nhật có nghĩa là cố lên.
  11. 11.夜よる遅おそくまで働はたらかないほうがいいです。
  12. 12.これは何なんと読よみますか。
  13. 13.ワンさんは速はやく走はしります。
  14. 14.いいえ、私わたしはエンジニアじゃありません。
  15. 15.木村きむらさんはもううちへ帰かえったでしょう。
  16. 16.遅おくれないように急いそぎます。
  17. 17.歩あるくようにしています。
  18. 18.夜よる、波なみの音おとが聞きこえます。
  19. 19.手てをきれいに洗あらいます。
  20. 20.時間じかんを守まもるようにしてください。
WebLuyệnTap — Dịch câu Việt↔Nhật theo bài Minna

Luyện tập Minna — luyện tiếng Nhật theo bài

Minna no Nihongo 1–50 · tra cứu JLPT N5–N1 · nội dung tự biên soạn