N4 · Bài 34
Dịch câu Việt ↔ Nhật
Câu giao tiếp hàng ngày — mỗi câu có gợi ý mẫu ngữ pháp. Đáp án ở trang cuối.
- 1.Việt → NhậtTôi đã đi ngủ mà không ăn gì.
💡 Bài 34 · Làm V2 mà có hay không V1: V1て形/V1ない形ないで V2
- 2.Việt → NhậtBạn đi với ai? Để xem nào, tôi sẽ đi một mình.
💡 Bài 5 · Đồng tình hoặc ngập ngừng: そうですね
- 3.Việt → NhậtTôi đã làm việc mà không nghỉ.
💡 Bài 34 · Làm V2 mà có hay không V1: V1て形/V1ない形ないで V2
- 4.Việt → NhậtTôi sẽ đi qua cây cầu này.
💡 Bài 23 · Đi qua, dọc theo nơi nào: N(場所) + を + 渡ります/曲がります/歩きます/散歩します
- 5.Việt → NhậtỞ lối vào có trang trí hoa.
💡 Bài 30 · Trạng thái do ai đó cố ý làm: N1にN2がVてあります
- 6.Việt → NhậtTôi đang học chữ Hán ở trường, và luyện tập cả ở nhà nữa.
💡 Bài 30 · Trợ từ + も: Nにも/でも/とも/からも; だれにも + phủ định
- 7.Việt → NhậtSau kỳ thi, tôi sẽ đi chơi.
💡 Bài 34 · Sau khi: V1た形/Nのあとで、V2
- 8.Việt → NhậtVậy để tôi tắt máy điều hòa cho.
💡 Bài 32 · Để tôi làm cho: (私が)Vます形 + ましょう
- 9.Việt → NhậtCái ô được để ở đâu vậy?
💡 Bài 30 · Trạng thái do ai đó cố ý làm: N1にN2がVてあります
- 10.Việt → NhậtNgày mai tôi còn dùng nữa nên bạn cứ để nguyên như vậy nhé.
💡 Bài 30 · Làm trước, làm cho xong, để nguyên: Vておきます
- 11.Nhật → Việt部屋を掃除しておきます。
💡 Bài 30 · Làm trước, làm cho xong, để nguyên: Vておきます
- 12.Nhật → Việtエレベーターに乗らないで、階段で行きます。
💡 Bài 34 · Thay vì V1 thì V2: V1ない形ないで、V2
- 13.Nhật → Việt読んだあとで、返します。
💡 Bài 34 · Sau khi: V1た形/Nのあとで、V2
- 14.Nhật → Việt捨てないで、直します。
💡 Bài 34 · Thay vì V1 thì V2: V1ない形ないで、V2
- 15.Nhật → Việt聞いたとおりに書きます。
💡 Bài 34 · Làm đúng như: V1辞書形/V1た形/Nのとおりに、V2
- 16.Nhật → Việt買わないで、借ります。
💡 Bài 34 · Thay vì V1 thì V2: V1ない形ないで、V2
- 17.Nhật → Việt図のとおりにしました。
💡 Bài 34 · Làm đúng như: V1辞書形/V1た形/Nのとおりに、V2
- 18.Nhật → Việt駅まで歩こう。
💡 Bài 31 · Rủ rê, đề nghị thân mật: V意向形 (cùng… nhé) / V意向形か (… nhé?)
- 19.Nhật → Việt見ないで聞いてください。
💡 Bài 34 · Làm V2 mà có hay không V1: V1て形/V1ない形ないで V2
- 20.Nhật → Việtこの道は夜は危ないかもしれません。
💡 Bài 32 · Có thể / không chừng: 普通形 + かもしれません
Đáp án
N4 · Bài 34 · 20 câu
- 1.何も食べないで寝ました。
- 2.だれと行きますか。そうですね、一人で行きます。
- 3.休まないで働きました。
- 4.この橋を渡ります。
- 5.玄関に花が飾ってあります。
- 6.学校で漢字を勉強して、うちでも練習しています。
- 7.試験のあとで、遊びます。
- 8.じゃ、私がエアコンを消しましょう。
- 9.傘はどこに置いてありますか。
- 10.あしたも使いますから、そのままにしておいてください。
- 11.Tôi sẽ dọn dẹp phòng trước.
- 12.Tôi đi cầu thang bộ thay vì đi thang máy.
- 13.Sau khi đọc, tôi sẽ trả lại.
- 14.Tôi sẽ sửa thay vì vứt đi.
- 15.Tôi viết đúng như những gì đã nghe.
- 16.Tôi sẽ mượn thay vì mua.
- 17.Tôi đã làm đúng như trong hình vẽ.
- 18.Mình đi bộ đến ga nhé.
- 19.Hãy nghe mà không nhìn.
- 20.Con đường này buổi tối có thể nguy hiểm.