MinnaLuyện tập Minna
Bản đồMùa & chươngĐấu trường JLPTSổ tay
0ngày
0chương
Lên tàu
Bản đồChươngĐấu trườngSổ tayHồ sơ
Minna Bài 33 — Dịch câu Việt↔Nhật
N4 · Bài 33 · 20 câu dịch
Về bàiVề trang bài OnlineLàm online Từ vựng

N4 · Bài 33

Dịch câu Việt ↔ Nhật

Câu giao tiếp hàng ngày — mỗi câu có gợi ý mẫu ngữ pháp. Đáp án ở trang cuối.

  1. 1.
    Việt → NhậtChị Sato có nói là chị ấy sẽ đến.

    💡 Bài 33 · Chuyển lời: Nは「〜」/普通形と言っていました

  2. 2.
    Việt → NhậtCó thể tôi sẽ đến muộn.

    💡 Bài 32 · Có thể / không chừng: 普通形 + かもしれません

  3. 3.
    Việt → NhậtDừng lại!

    💡 Bài 33 · Thể mệnh lệnh: V命令形(行け・食べろ・来い・しろ)

  4. 4.
    Việt → NhậtTôi muốn làm như vậy nhưng không có thời gian.

    💡 Bài 29 · Chỉ điều người kia vừa nói: それ/そのN/そう

  5. 5.
    Việt → NhậtNếu có điều gì lo lắng thì hãy gọi điện nhé.

    💡 Bài 32 · Cái gì đó / nơi nào đó có tính chất A: 何か/どこか + いA/なAな + N

  1. 6.
    Việt → NhậtNhà ăn ở tầng hầm.

    💡 Bài 3 · Nói vị trí: Nはここ/そこ/あそこ・こちら/そちら/あちら・N(場所)です

  2. 7.
    Việt → NhậtCon hãy đi ngủ sớm đi.

    💡 Bài 33 · Hãy V (người trên bảo người dưới): Vます形+なさい

  3. 8.
    Việt → NhậtMau dậy đi!

    💡 Bài 33 · Thể mệnh lệnh: V命令形(行け・食べろ・来い・しろ)

  4. 9.
    Việt → NhậtĐêm nay chắc trời lạnh.

    💡 Bài 32 · Dự đoán “chắc là”: 普通形 + でしょう

  5. 10.
    Việt → NhậtCái này có nghĩa là gì?

    💡 Bài 33 · Có nghĩa là: Nは「〜」/普通形という意味です/どういう意味ですか

  1. 11.
    Nhật → Việt電気でんきを消けしました。

    💡 Bài 29 · Tự/tha động từ: Nが 開く ↔ Nを 開ける

  2. 12.
    Nhật → Việt「いりぐち」と読よみます。

    💡 Bài 33 · Đọc là, có ghi là: Nは「〜」と読みます/Nに「〜」と書いてあります

  3. 13.
    Nhật → Việt山田やまださんは忙いそがしいと言いっていました。

    💡 Bài 33 · Chuyển lời: Nは「〜」/普通形と言っていました

  4. 14.
    Nhật → Việt逃にげるな。

    💡 Bài 33 · Thể cấm chỉ: V辞書形+な(触るな・騒ぐな)

  5. 15.
    Nhật → Việt渡辺わたなべさんに「おめでとう」と伝つたえていただけませんか。

    💡 Bài 33 · Nhờ nhắn lại: Nに「〜」/普通形と伝えていただけませんか

  1. 16.
    Nhật → Việt傘かさを忘わすれてしまいました。

    💡 Bài 29 · Lỡ… mất rồi: Vて しまいました

  2. 17.
    Nhật → Việt私わたしは学生がくせいです。

    💡 Bài 1 · Giới thiệu, định danh: N1はN2です

  3. 18.
    Nhật → Việt八月はちがつの終おわりに家族かぞくと京都きょうとへ行いく予定よていです。

    💡 Bài 31 · Dự định, lịch trình đã sắp xếp: V辞書形/Nの + 予定です

  4. 19.
    Nhật → Việtこれは止とまれという意味いみです。

    💡 Bài 33 · Có nghĩa là: Nは「〜」/普通形という意味です/どういう意味ですか

  5. 20.
    Nhật → Việt弟おとうとはまだ寝ねています。

    💡 Bài 30 · Vẫn còn: まだVています/まだNがあります

Đáp án

N4 · Bài 33 · 20 câu

  1. 1.佐藤さとうさんは来くると言いっていました。
  2. 2.遅おくれるかもしれません。
  3. 3.止とまれ。
  4. 4.そうしたいですが、時間じかんがありません。
  5. 5.何なにか心配しんぱいなことがあったら、電話でんわしてください。
  6. 6.食堂しょくどうは地下ちかです。
  7. 7.早はやく寝ねなさい。
  8. 8.早はやく起おきろ。
  9. 9.今夜こんやは寒さむいでしょう。
  10. 10.これはどういう意味いみですか。
  11. 11.Tôi đã tắt đèn.
  12. 12.Đọc là "iriguchi".
  13. 13.Anh Yamada có nói là anh ấy bận.
  14. 14.Đừng có bỏ chạy!
  15. 15.Chị nhắn với chị Watanabe là "Chúc mừng", được không ạ?
  16. 16.Tôi lỡ quên ô mất rồi.
  17. 17.Tôi là sinh viên.
  18. 18.Cuối tháng 8 tôi dự định đi Kyoto cùng gia đình.
  19. 19.Cái này có nghĩa là dừng lại.
  20. 20.Em trai tôi vẫn đang ngủ.
WebLuyệnTap — Dịch câu Việt↔Nhật theo bài Minna

Luyện tập Minna — luyện tiếng Nhật theo bài

Minna no Nihongo 1–50 · tra cứu JLPT N5–N1 · nội dung tự biên soạn