MinnaLuyện tập Minna
Bản đồMùa & chươngĐấu trường JLPTSổ tay
0ngày
0chương
Lên tàu
Bản đồChươngĐấu trườngSổ tayHồ sơ
Minna Bài 31 — Dịch câu Việt↔Nhật
N4 · Bài 31 · 20 câu dịch
Về bàiVề trang bài OnlineLàm online Từ vựng

N4 · Bài 31

Dịch câu Việt ↔ Nhật

Câu giao tiếp hàng ngày — mỗi câu có gợi ý mẫu ngữ pháp. Đáp án ở trang cuối.

  1. 1.
    Nhật → Việt結婚けっこんしないつもりです。

    💡 Bài 31 · Định (không) làm V, đã quyết: V辞書形/Vない形 + つもりです

  2. 2.
    Nhật → Việtまだ宿題しゅくだいをしていません。

    💡 Bài 31 · Vẫn chưa làm V (tính đến bây giờ): まだ + Vて形 + いません

  3. 3.
    Nhật → Việtまだ決きめていません。

    💡 Bài 31 · Vẫn chưa làm V (tính đến bây giờ): まだ + Vて形 + いません

  4. 4.
    Nhật → Việtちょっと休憩きゅうけいしよう。

    💡 Bài 31 · Rủ rê, đề nghị thân mật: V意向形 (cùng… nhé) / V意向形か (… nhé?)

  5. 5.
    Nhật → Việtこの窓まどはなかなか開あきません。

    💡 Bài 29 · Tự/tha động từ: Nが 開く ↔ Nを 開ける

  1. 6.
    Nhật → Việt近ちかくに公園こうえんがあります。それに、スーパーもあります。

    💡 Bài 28 · Hơn nữa: 〜し、それに〜/〜。それに、〜

  2. 7.
    Nhật → Việtこの店みせは品物しなものもいいし、値段ねだんも安やすいです。

    💡 Bài 28 · Liệt kê đặc điểm, lý do: 普通形し、普通形し、〜

  3. 8.
    Nhật → Việtラジオをつけましたが、何なにも聞きこえませんでした。

    💡 Bài 27 · Nhìn thấy / nghe thấy (tự nhiên): Nが見えます・Nが聞こえます

  4. 9.
    Nhật → Việtこの資料しりょうを二枚にまいコピーしてもいいですか。

    💡 Bài 15 · Xin phép: Vて形 + もいいですか

  5. 10.
    Nhật → Việt私わたしは刺身さしみが食たべられます。

    💡 Bài 27 · Thể khả năng: (Nが) V可能形 — 書けます・食べられます

  1. 11.
    Việt → NhậtĐèn đang tắt.

    💡 Bài 29 · Trạng thái kết quả: Nが Vています (tự động từ)

  2. 12.
    Việt → NhậtTúi bị rách nên cho tôi cái mới.

    💡 Bài 29 · Trạng thái kết quả: Nが Vています (tự động từ)

  3. 13.
    Việt → NhậtTôi định về nước.

    💡 Bài 31 · Định (không) làm V, đã quyết: V辞書形/Vない形 + つもりです

  4. 14.
    Việt → NhậtThị trấn này không nổi tiếng lắm.

    💡 Bài 8 · Mức độ: とても + A です/あまり + A phủ định

  5. 15.
    Việt → NhậtTàu thủy dự kiến khởi hành lúc 2 giờ.

    💡 Bài 31 · Dự định, lịch trình đã sắp xếp: V辞書形/Nの + 予定です

  1. 16.
    Việt → NhậtTôi đang định nuôi chó.

    💡 Bài 31 · Định làm V: V意向形 + と思います/と思っています

  2. 17.
    Việt → NhậtTôi định cắt tóc.

    💡 Bài 31 · Định làm V: V意向形 + と思います/と思っています

  3. 18.
    Việt → NhậtĐể tớ cầm hành lý nhé?

    💡 Bài 31 · Rủ rê, đề nghị thân mật: V意向形 (cùng… nhé) / V意向形か (… nhé?)

  4. 19.
    Việt → NhậtAnh Yamada biết lái xe nhưng không có ô tô.

    💡 Bài 27 · Thể khả năng: (Nが) V可能形 — 書けます・食べられます

  5. 20.
    Việt → NhậtTuần sau tôi có lịch đi công tác.

    💡 Bài 31 · Dự định, lịch trình đã sắp xếp: V辞書形/Nの + 予定です

Đáp án

N4 · Bài 31 · 20 câu

  1. 1.Tôi định không kết hôn.
  2. 2.Tôi vẫn chưa làm bài tập.
  3. 3.Tôi vẫn chưa quyết định.
  4. 4.Mình nghỉ giải lao một chút nhé.
  5. 5.Cửa sổ này mãi mà không mở ra.
  6. 6.Ở gần có công viên. Hơn nữa, còn có cả siêu thị.
  7. 7.Cửa hàng này hàng hóa vừa tốt, giá cả lại rẻ.
  8. 8.Tôi đã bật radio nhưng không nghe thấy gì cả.
  9. 9.Tôi photo 2 bản tài liệu này được không?
  10. 10.Tôi ăn được sashimi.
  11. 11.電気でんきが消きえています。
  12. 12.袋ふくろが破やぶれていますから、新あたらしいのをください。
  13. 13.国くにへ帰かえるつもりです。
  14. 14.この町まちはあまり有名ゆうめいじゃありません。
  15. 15.船ふねは二時にじに出でる予定よていです。
  16. 16.犬いぬを飼かおうと思おもっています。
  17. 17.髪かみを切きろうと思おもいます。
  18. 18.荷物にもつを持もとうか。
  19. 19.山田やまださんは運転うんてんできますが、車くるまがありません。
  20. 20.来週らいしゅうは出張しゅっちょうの予定よていです。
WebLuyệnTap — Dịch câu Việt↔Nhật theo bài Minna

Luyện tập Minna — luyện tiếng Nhật theo bài

Minna no Nihongo 1–50 · tra cứu JLPT N5–N1 · nội dung tự biên soạn