N4 · Bài 28
Dịch câu Việt ↔ Nhật
Câu giao tiếp hàng ngày — mỗi câu có gợi ý mẫu ngữ pháp. Đáp án ở trang cuối.
- 1.Nhật → Việt寒いときは家にいます。
💡 Bài 28 · Những lúc… thì…: 〜ときは/〜ときに/〜ときも
- 2.Nhật → Việtお金が足りないんですが、明日払ってもいいですか。
💡 Bài 26 · Mở lời trước khi nhờ, mời, xin phép: 普通形 + んですが、〜
- 3.Nhật → Việt疲れました。それで寝ました。
💡 Bài 28 · Vì thế, do đó: 〜。それで、〜
- 4.Nhật → Việt暇なときに来てください。
💡 Bài 28 · Những lúc… thì…: 〜ときは/〜ときに/〜ときも
- 5.Nhật → Việtきょうは金曜日ですね。
💡 Bài 4 · Xác nhận, đồng cảm (nhỉ, phải không): 〜ですね・〜ますね
- 6.Nhật → Việt日本語は話せますが、英語は話せません。
💡 Bài 27 · Đối chiếu bằng は: N1は〜が、N2は〜
- 7.Nhật → Việtもし負けたら、どうしますか。
💡 Bài 25 · Nếu như / giả sử … thì: もし〜たら、〜
- 8.Nhật → Việt毎晩日記を書いています。
💡 Bài 28 · Thói quen: 毎朝・よく + Vています
- 9.Nhật → Việtタワポンさんがタイのお茶をくれました。
💡 Bài 24 · Người khác cho tôi: N1は(わたしに)N2をくれます
- 10.Nhật → Việt毎朝走っています。
💡 Bài 28 · Thói quen: 毎朝・よく + Vています
- 11.Việt → NhậtVừa rộng lại vừa sáng sủa.
💡 Bài 28 · Liệt kê đặc điểm, lý do: 普通形し、普通形し、〜
- 12.Việt → NhậtVì không hiểu nghĩa nên tôi sẽ nhờ anh Wang giải thích.
💡 Bài 24 · Được người khác làm cho: (わたしは)Nに Vて形 もらいます
- 13.Việt → NhậtVừa yên tĩnh lại vừa sạch sẽ.
💡 Bài 28 · Liệt kê đặc điểm, lý do: 普通形し、普通形し、〜
- 14.Việt → NhậtNhẹ, hơn nữa lại rẻ.
💡 Bài 28 · Hơn nữa: 〜し、それに〜/〜。それに、〜
- 15.Việt → NhậtTôi vừa hát vừa nhảy.
💡 Bài 28 · Vừa… vừa…: V1ます形ながら、V2
- 16.Việt → NhậtBố hay cho tôi sách.
💡 Bài 24 · Người khác cho tôi: N1は(わたしに)N2をくれます
- 17.Việt → NhậtTôi sẽ nấu món ăn Việt Nam cho bạn tôi.
💡 Bài 24 · Làm giúp người khác: Vて形 あげます
- 18.Việt → NhậtCó thể viết địa chỉ cho tôi được không ạ?
💡 Bài 26 · Nhờ vả rất lịch sự: Vて形 + いただけませんか
- 19.Việt → NhậtTôi vừa ghi chép vừa nghe.
💡 Bài 28 · Vừa… vừa…: V1ます形ながら、V2
- 20.Việt → NhậtGần nhà ga có nhà hàng, hiệu sách và nhiều nơi khác.
💡 Bài 10 · Liệt kê vài thứ tiêu biểu: N1 や N2 (など)
Đáp án
N4 · Bài 28 · 20 câu
- 1.Những lúc trời lạnh thì tôi ở nhà.
- 2.Tôi không đủ tiền, ngày mai tôi trả có được không?
- 3.Tôi mệt rồi. Vì thế tôi đã đi ngủ.
- 4.Hãy đến vào lúc bạn rảnh.
- 5.Hôm nay là thứ Sáu nhỉ.
- 6.Tiếng Nhật thì tôi nói được nhưng tiếng Anh thì không nói được.
- 7.Nếu như thua thì bạn sẽ làm thế nào?
- 8.Tối nào tôi cũng viết nhật ký.
- 9.Anh Thawaphon đã cho tôi trà Thái Lan.
- 10.Sáng nào tôi cũng chạy bộ.
- 11.広いし、明るいです。
- 12.意味がわかりませんから、ワンさんに説明してもらいます。
- 13.静かだし、きれいです。
- 14.軽いし、それに安いです。
- 15.歌いながら踊ります。
- 16.父はよく本をくれます。
- 17.友達にベトナム料理を作ってあげます。
- 18.住所を書いていただけませんか。
- 19.メモしながら聞きます。
- 20.駅の近くにレストランや本屋などがあります。