N4 · Bài 26
Dịch câu Việt ↔ Nhật
Câu giao tiếp hàng ngày — mỗi câu có gợi ý mẫu ngữ pháp. Đáp án ở trang cuối.
- 1.Việt → NhậtTại sao bạn vội vậy?
💡 Bài 26 · Hỏi lý do: どうして + 普通形 + んですか
- 2.Việt → NhậtChả là tôi có việc bận.
💡 Bài 26 · Giải thích lý do, hoàn cảnh: 普通形 + んです (なA・N + なんです)
- 3.Việt → NhậtCó thể cho tôi xem được không ạ?
💡 Bài 26 · Nhờ vả rất lịch sự: Vて形 + いただけませんか
- 4.Việt → NhậtTại sao ngày mai bạn nghỉ vậy?
💡 Bài 26 · Hỏi lý do: どうして + 普通形 + んですか
- 5.Việt → NhậtBộ phim đó thú vị hay nhàm chán?
💡 Bài 8 · Tính từ đuôi い: N は いA です
- 6.Việt → NhậtKhi trời mưa, tôi đi bằng xe buýt.
💡 Bài 23 · Khi ở trạng thái, thời kỳ nào: いA/なAな/Nの + とき、〜
- 7.Việt → NhậtNếu xe buýt không đến thì chúng ta đi bằng taxi nhé.
💡 Bài 25 · Nếu … thì (giả định): Vたら/いAかったら/なA・Nだったら、〜
- 8.Việt → NhậtNgười không đến cuộc họp hôm qua là ai?
💡 Bài 22 · Mệnh đề động từ bổ nghĩa danh từ: (N1が) V普通形 + N2
- 9.Việt → NhậtTôi nên làm thế nào thì được?
💡 Bài 26 · Xin lời khuyên, chỉ dẫn: 疑問詞 + Vたら + いいですか
- 10.Việt → NhậtBạn có biết người đang mặc áo len đỏ không?
💡 Bài 22 · Mệnh đề động từ bổ nghĩa danh từ: (N1が) V普通形 + N2
- 11.Nhật → Việtきっぷはわたしが買いました。
💡 Bài 24 · Ai là người làm: N1は N2が V / だれが Vますか
- 12.Nhật → Việt英語はわかります。
💡 Bài 26 · Đưa N lên làm chủ đề 'N thì…': Nは 好きです/上手です/あります…
- 13.Nhật → Việt猫は好きです。
💡 Bài 26 · Đưa N lên làm chủ đề 'N thì…': Nは 好きです/上手です/あります…
- 14.Nhật → Việt日曜日は暇ですから、子供を公園へ連れて行ってあげます。
💡 Bài 24 · Làm giúp người khác: Vて形 あげます
- 15.Nhật → Việt予約したいんですが。
💡 Bài 26 · Mở lời trước khi nhờ, mời, xin phép: 普通形 + んですが、〜
- 16.Nhật → Việt出かけるんですか。
💡 Bài 26 · Hỏi lại điều vừa thấy, vừa nghe: 普通形 + んですか
- 17.Nhật → Việtこの部屋でたばこを吸うことができません。
💡 Bài 18 · Có thể / biết làm V: V辞書形 + ことができます
- 18.Nhật → Việt国へ帰るとき、お土産を買います。
💡 Bài 23 · Khi làm gì: V辞書形/Vない形/Vた形 + とき、〜
- 19.Nhật → Việt待っていただけませんか。
💡 Bài 26 · Nhờ vả rất lịch sự: Vて形 + いただけませんか
- 20.Nhật → Việt冬になると、雪がたくさん降ります。
💡 Bài 23 · Hễ… thì… (kết quả tất yếu): V辞書形 + と、〜
Đáp án
N4 · Bài 26 · 20 câu
- 1.どうして急ぐんですか。
- 2.用事があるんです。
- 3.見せていただけませんか。
- 4.どうして明日休むんですか。
- 5.その映画はおもしろいですか、つまらないですか。
- 6.雨のとき、バスで行きます。
- 7.バスが来なかったら、タクシーで行きましょう。
- 8.昨日の会議に来なかった人はだれですか。
- 9.どうしたらいいですか。
- 10.赤いセーターを着ている人を知っていますか。
- 11.Vé tàu thì tôi đã mua.
- 12.Tiếng Anh thì tôi hiểu.
- 13.Mèo thì tôi thích.
- 14.Chủ Nhật tôi rảnh nên sẽ dẫn con đi công viên.
- 15.Tôi muốn đặt chỗ trước, không biết có được không ạ?
- 16.Bạn sắp ra ngoài à?
- 17.Không thể hút thuốc lá trong phòng này.
- 18.Lúc sắp về nước, tôi mua quà lưu niệm.
- 19.Có thể chờ tôi được không ạ?
- 20.Cứ đến mùa đông là tuyết rơi nhiều.