MinnaLuyện tập Minna
Bản đồMùa & chươngĐấu trường JLPTSổ tay
0ngày
0chương
Lên tàu
Bản đồChươngĐấu trườngSổ tayHồ sơ
Minna Bài 26 — Dịch câu Việt↔Nhật
N4 · Bài 26 · 20 câu dịch
Về bàiVề trang bài OnlineLàm online Từ vựng

N4 · Bài 26

Dịch câu Việt ↔ Nhật

Câu giao tiếp hàng ngày — mỗi câu có gợi ý mẫu ngữ pháp. Đáp án ở trang cuối.

  1. 1.
    Việt → NhậtTại sao bạn vội vậy?

    💡 Bài 26 · Hỏi lý do: どうして + 普通形 + んですか

  2. 2.
    Việt → NhậtChả là tôi có việc bận.

    💡 Bài 26 · Giải thích lý do, hoàn cảnh: 普通形 + んです (なA・N + なんです)

  3. 3.
    Việt → NhậtCó thể cho tôi xem được không ạ?

    💡 Bài 26 · Nhờ vả rất lịch sự: Vて形 + いただけませんか

  4. 4.
    Việt → NhậtTại sao ngày mai bạn nghỉ vậy?

    💡 Bài 26 · Hỏi lý do: どうして + 普通形 + んですか

  5. 5.
    Việt → NhậtBộ phim đó thú vị hay nhàm chán?

    💡 Bài 8 · Tính từ đuôi い: N は いA です

  1. 6.
    Việt → NhậtKhi trời mưa, tôi đi bằng xe buýt.

    💡 Bài 23 · Khi ở trạng thái, thời kỳ nào: いA/なAな/Nの + とき、〜

  2. 7.
    Việt → NhậtNếu xe buýt không đến thì chúng ta đi bằng taxi nhé.

    💡 Bài 25 · Nếu … thì (giả định): Vたら/いAかったら/なA・Nだったら、〜

  3. 8.
    Việt → NhậtNgười không đến cuộc họp hôm qua là ai?

    💡 Bài 22 · Mệnh đề động từ bổ nghĩa danh từ: (N1が) V普通形 + N2

  4. 9.
    Việt → NhậtTôi nên làm thế nào thì được?

    💡 Bài 26 · Xin lời khuyên, chỉ dẫn: 疑問詞 + Vたら + いいですか

  5. 10.
    Việt → NhậtBạn có biết người đang mặc áo len đỏ không?

    💡 Bài 22 · Mệnh đề động từ bổ nghĩa danh từ: (N1が) V普通形 + N2

  1. 11.
    Nhật → Việtきっぷはわたしが買かいました。

    💡 Bài 24 · Ai là người làm: N1は N2が V / だれが Vますか

  2. 12.
    Nhật → Việt英語えいごはわかります。

    💡 Bài 26 · Đưa N lên làm chủ đề 'N thì…': Nは 好きです/上手です/あります…

  3. 13.
    Nhật → Việt猫ねこは好すきです。

    💡 Bài 26 · Đưa N lên làm chủ đề 'N thì…': Nは 好きです/上手です/あります…

  4. 14.
    Nhật → Việt日曜日にちようびは暇ひまですから、子供こどもを公園こうえんへ連つれて行いってあげます。

    💡 Bài 24 · Làm giúp người khác: Vて形 あげます

  5. 15.
    Nhật → Việt予約よやくしたいんですが。

    💡 Bài 26 · Mở lời trước khi nhờ, mời, xin phép: 普通形 + んですが、〜

  1. 16.
    Nhật → Việt出でかけるんですか。

    💡 Bài 26 · Hỏi lại điều vừa thấy, vừa nghe: 普通形 + んですか

  2. 17.
    Nhật → Việtこの部屋へやでたばこを吸すうことができません。

    💡 Bài 18 · Có thể / biết làm V: V辞書形 + ことができます

  3. 18.
    Nhật → Việt国くにへ帰かえるとき、お土産みやげを買かいます。

    💡 Bài 23 · Khi làm gì: V辞書形/Vない形/Vた形 + とき、〜

  4. 19.
    Nhật → Việt待まっていただけませんか。

    💡 Bài 26 · Nhờ vả rất lịch sự: Vて形 + いただけませんか

  5. 20.
    Nhật → Việt冬ふゆになると、雪ゆきがたくさん降ふります。

    💡 Bài 23 · Hễ… thì… (kết quả tất yếu): V辞書形 + と、〜

Đáp án

N4 · Bài 26 · 20 câu

  1. 1.どうして急いそぐんですか。
  2. 2.用事ようじがあるんです。
  3. 3.見みせていただけませんか。
  4. 4.どうして明日あした休やすむんですか。
  5. 5.その映画えいがはおもしろいですか、つまらないですか。
  6. 6.雨あめのとき、バスで行いきます。
  7. 7.バスが来こなかったら、タクシーで行いきましょう。
  8. 8.昨日きのうの会議かいぎに来こなかった人ひとはだれですか。
  9. 9.どうしたらいいですか。
  10. 10.赤あかいセーターを着きている人ひとを知しっていますか。
  11. 11.Vé tàu thì tôi đã mua.
  12. 12.Tiếng Anh thì tôi hiểu.
  13. 13.Mèo thì tôi thích.
  14. 14.Chủ Nhật tôi rảnh nên sẽ dẫn con đi công viên.
  15. 15.Tôi muốn đặt chỗ trước, không biết có được không ạ?
  16. 16.Bạn sắp ra ngoài à?
  17. 17.Không thể hút thuốc lá trong phòng này.
  18. 18.Lúc sắp về nước, tôi mua quà lưu niệm.
  19. 19.Có thể chờ tôi được không ạ?
  20. 20.Cứ đến mùa đông là tuyết rơi nhiều.
WebLuyệnTap — Dịch câu Việt↔Nhật theo bài Minna

Luyện tập Minna — luyện tiếng Nhật theo bài

Minna no Nihongo 1–50 · tra cứu JLPT N5–N1 · nội dung tự biên soạn