MinnaLuyện tập Minna
Bản đồMùa & chươngĐấu trường JLPTSổ tay
0ngày
0chương
Lên tàu
Bản đồChươngĐấu trườngSổ tayHồ sơ
Minna Bài 25 — Dịch câu Việt↔Nhật
N5 · Bài 25 · 20 câu dịch
Về bàiVề trang bài OnlineLàm online Từ vựng

N5 · Bài 25

Dịch câu Việt ↔ Nhật

Câu giao tiếp hàng ngày — mỗi câu có gợi ý mẫu ngữ pháp. Đáp án ở trang cuối.

  1. 1.
    Việt → NhậtCái này ngon phải không?

    💡 Bài 21 · Xác nhận, mong người nghe đồng ý: 普通形 + でしょう? (lên giọng)

  2. 2.
    Việt → NhậtNếu như thua thì bạn sẽ làm thế nào?

    💡 Bài 25 · Nếu như / giả sử … thì: もし〜たら、〜

  3. 3.
    Việt → NhậtĐọc xong thì tôi sẽ trả lại.

    💡 Bài 25 · Khi/sau khi … xong thì: Vたら、(dự định/nhờ vả/rủ rê)

  4. 4.
    Việt → NhậtDù ngủ bao nhiêu, tôi vẫn buồn ngủ.

    💡 Bài 25 · Dù … đến mấy cũng: いくら〜ても/〜でも、〜

  5. 5.
    Việt → NhậtDù đắt đến mấy, tôi cũng sẽ mua.

    💡 Bài 25 · Dù … đến mấy cũng: いくら〜ても/〜でも、〜

  1. 6.
    Việt → NhậtBố tôi đã nói là không được.

    💡 Bài 21 · Trích lời: 「〜」/普通形 + と言います(言いました)

  2. 7.
    Việt → NhậtAnh Schmidt làm ở công ty nào ạ?

    💡 Bài 3 · Hỏi lịch sự nước, công ty, trường: お国/会社/大学はどちらですか

  3. 8.
    Việt → NhậtTôi đã nghĩ tiếng Nhật khó, nhưng bây giờ tôi nghĩ nó thú vị.

    💡 Bài 21 · Nêu ý kiến, phỏng đoán: 普通形 + と思います

  4. 9.
    Việt → NhậtĂn xong thì chúng ta đi ra ngoài nhé.

    💡 Bài 25 · Khi/sau khi … xong thì: Vたら、(dự định/nhờ vả/rủ rê)

  5. 10.
    Việt → NhậtKhông, tôi không nghĩ như vậy.

    💡 Bài 21 · Nêu ý kiến, phỏng đoán: 普通形 + と思います

  1. 11.
    Nhật → Việt早はやく寝ねないと。

    💡 Bài 21 · Phải làm (nói bỏ lửng): Vないと… (=Vないといけません)

  2. 12.
    Nhật → Việt遠とおくても、歩あるきます。

    💡 Bài 25 · Dù … vẫn …: Vても/いAくても/なA・Nでも、〜

  3. 13.
    Nhật → Việt子供こどもが寝ねたら、映画えいがを見みます。

    💡 Bài 25 · Chủ ngữ mệnh đề phụ dùng が: N1が〜たら/とき/前に、N2は〜

  4. 14.
    Nhật → Việt安やすかったら、買かいます。

    💡 Bài 25 · Nếu … thì (giả định): Vたら/いAかったら/なA・Nだったら、〜

  5. 15.
    Nhật → Việt雨あめが降ふっても、出でかけます。

    💡 Bài 25 · Dù … vẫn …: Vても/いAくても/なA・Nでも、〜

  1. 16.
    Nhật → Việtカリナさんは何年なんねん日本語にほんごを勉強べんきょうしましたか。

    💡 Bài 11 · Bao lâu: どのくらい/何時間・何日… + V — 〔期間〕 + V/かかります

  2. 17.
    Nhật → Việt兄あにが来きたら、わたしは帰かえります。

    💡 Bài 25 · Chủ ngữ mệnh đề phụ dùng が: N1が〜たら/とき/前に、N2は〜

  3. 18.
    Nhật → Việt交差点こうさてんを渡わたって、二ふたつ目めの角かどを左ひだりへ曲まがってください。

    💡 Bài 23 · Đi qua, dọc theo nơi nào: N(場所) + を + 渡ります/曲がります/歩きます/散歩します

  4. 19.
    Nhật → Việt荷物にもつが重おもかったですから、ミラーさんが持もってくれました。

    💡 Bài 24 · Người khác làm giúp tôi: Nが Vて形 くれます

  5. 20.
    Nhật → Việt兄あにに教おしえてもらいます。

    💡 Bài 24 · Được người khác làm cho: (わたしは)Nに Vて形 もらいます

Đáp án

N5 · Bài 25 · 20 câu

  1. 1.これ、おいしいでしょう。
  2. 2.もし負まけたら、どうしますか。
  3. 3.読よんだら、返かえします。
  4. 4.いくら寝ねても、眠ねむいです。
  5. 5.いくら高たかくても、買かいます。
  6. 6.父ちちはだめだと言いいました。
  7. 7.シュミットさんの会社かいしゃはどちらですか。
  8. 8.日本語にほんごは難むずかしいと思おもいましたが、今いまはおもしろいと思おもいます。
  9. 9.食たべたら、出でかけましょう。
  10. 10.いいえ、私わたしはそう思おもいません。
  11. 11.Tôi phải đi ngủ sớm thôi.
  12. 12.Dù xa, tôi vẫn đi bộ.
  13. 13.Con ngủ rồi thì tôi sẽ xem phim.
  14. 14.Nếu rẻ thì tôi sẽ mua.
  15. 15.Dù trời mưa, tôi vẫn ra ngoài.
  16. 16.Chị Karina đã học tiếng Nhật mấy năm?
  17. 17.Anh tôi đến thì tôi sẽ về.
  18. 18.Hãy băng qua ngã tư rồi rẽ trái ở góc phố thứ 2.
  19. 19.Vì hành lý nặng nên anh Miller đã xách giúp tôi.
  20. 20.Tôi sẽ nhờ anh trai chỉ cho.
WebLuyệnTap — Dịch câu Việt↔Nhật theo bài Minna

Luyện tập Minna — luyện tiếng Nhật theo bài

Minna no Nihongo 1–50 · tra cứu JLPT N5–N1 · nội dung tự biên soạn