MinnaLuyện tập Minna
Bản đồMùa & chươngĐấu trường JLPTSổ tay
0ngày
0chương
Lên tàu
Bản đồChươngĐấu trườngSổ tayHồ sơ
Minna Bài 24 — Dịch câu Việt↔Nhật
N5 · Bài 24 · 20 câu dịch
Về bàiVề trang bài OnlineLàm online Từ vựng

N5 · Bài 24

Dịch câu Việt ↔ Nhật

Câu giao tiếp hàng ngày — mỗi câu có gợi ý mẫu ngữ pháp. Đáp án ở trang cuối.

  1. 1.
    Nhật → Việt父ちちが車くるまで送おくってくれます。

    💡 Bài 24 · Người khác làm giúp tôi: Nが Vて形 くれます

  2. 2.
    Nhật → Việt姉あねは古ふるい服ふくをくれます。

    💡 Bài 24 · Người khác cho tôi: N1は(わたしに)N2をくれます

  3. 3.
    Nhật → Việt昨日きのうのパーティーは人ひとが多おおくて、楽たのしかった。

    💡 Bài 20 · Tính từ い thể thông thường: 高い・高くない・高かった・高くなかった

  4. 4.
    Nhật → Việt晩ばんご飯はんは父ちちが作つくります。

    💡 Bài 24 · Ai là người làm: N1は N2が V / だれが Vますか

  5. 5.
    Nhật → Việt友達ともだちが手伝てつだってくれます。

    💡 Bài 24 · Người khác làm giúp tôi: Nが Vて形 くれます

  1. 6.
    Nhật → Việt父ちちはよく本ほんをくれます。

    💡 Bài 24 · Người khác cho tôi: N1は(わたしに)N2をくれます

  2. 7.
    Nhật → Việt妹いもうとに手伝てつだってもらいます。

    💡 Bài 24 · Được người khác làm cho: (わたしは)Nに Vて形 もらいます

  3. 8.
    Nhật → Việt掃除そうじはだれがしますか。

    💡 Bài 24 · Ai là người làm: N1は N2が V / だれが Vますか

  4. 9.
    Nhật → Việt弟おとうとに本ほんを読よんであげます。

    💡 Bài 24 · Làm giúp người khác: Vて形 あげます

  5. 10.
    Nhật → Việt昨日きのうは誰だれにも会あわなかった。

    💡 Bài 20 · Động từ thể thông thường: 行く・行かない・行った・行かなかった

  1. 11.
    Việt → NhậtNgày mai tớ đi Osaka.

    💡 Bài 20 · Động từ thể thông thường: 行く・行かない・行った・行かなかった

  2. 12.
    Việt → NhậtTôi nghĩ cuốn sách này tốt.

    💡 Bài 21 · Nêu ý kiến, phỏng đoán: 普通形 + と思います

  3. 13.
    Việt → NhậtCái máy tính này thì bây giờ tớ không dùng.

    💡 Bài 20 · Đang…, trạng thái (văn nói): Vている → Vてる

  4. 14.
    Việt → NhậtNgười kia là kỹ sư.

    💡 Bài 1 · Giới thiệu, định danh: N1はN2です

  5. 15.
    Việt → NhậtCái bánh ngọt này ngon.

    💡 Bài 20 · Tính từ い thể thông thường: 高い・高くない・高かった・高くなかった

  1. 16.
    Việt → NhậtBuổi tối, xin đừng đi bộ một mình trên đường tối.

    💡 Bài 23 · Đi qua, dọc theo nơi nào: N(場所) + を + 渡ります/曲がります/歩きます/散歩します

  2. 17.
    Việt → NhậtNgày nghỉ của thư viện là thứ Hai và thứ Năm nhỉ?

    💡 Bài 4 · Xác nhận, đồng cảm (nhỉ, phải không): 〜ですね・〜ますね

  3. 18.
    Việt → NhậtƠ, bia không lạnh đấy.

    💡 Bài 23 · Tả trạng thái vừa nhận thấy: Nが いA/なA です

  4. 19.
    Việt → NhậtTôi sẽ cho em gái mượn ô.

    💡 Bài 24 · Làm giúp người khác: Vて形 あげます

  5. 20.
    Việt → NhậtTôi sẽ nhờ anh trai chỉ cho.

    💡 Bài 24 · Được người khác làm cho: (わたしは)Nに Vて形 もらいます

Đáp án

N5 · Bài 24 · 20 câu

  1. 1.Bố sẽ chở tôi bằng ô tô.
  2. 2.Chị gái cho tôi quần áo cũ.
  3. 3.Bữa tiệc hôm qua đông người và vui.
  4. 4.Bữa tối thì bố nấu.
  5. 5.Bạn tôi sẽ giúp tôi.
  6. 6.Bố hay cho tôi sách.
  7. 7.Tôi sẽ nhờ em gái giúp.
  8. 8.Việc dọn dẹp thì ai làm?
  9. 9.Tôi sẽ đọc sách cho em trai nghe.
  10. 10.Hôm qua tớ đã không gặp ai cả.
  11. 11.明日あした大阪おおさかへ行いく。
  12. 12.この本ほんはいいと思おもいます。
  13. 13.このパソコンは今いま使つかってない。
  14. 14.あの人ひとはエンジニアです。
  15. 15.このケーキはおいしい。
  16. 16.夜よる、一人ひとりで暗くらい道みちを歩あるかないでください。
  17. 17.図書館としょかんの休やすみは月曜日げつようびと木曜日もくようびですね。
  18. 18.あれ、ビールが冷つめたくないですよ。
  19. 19.妹いもうとに傘かさを貸かしてあげます。
  20. 20.兄あにに教おしえてもらいます。
WebLuyệnTap — Dịch câu Việt↔Nhật theo bài Minna

Luyện tập Minna — luyện tiếng Nhật theo bài

Minna no Nihongo 1–50 · tra cứu JLPT N5–N1 · nội dung tự biên soạn