MinnaLuyện tập Minna
Bản đồMùa & chươngĐấu trường JLPTSổ tay
0ngày
0chương
Lên tàu
Bản đồChươngĐấu trườngSổ tayHồ sơ
Minna Bài 22 — Dịch câu Việt↔Nhật
N5 · Bài 22 · 20 câu dịch
Về bàiVề trang bài OnlineLàm online Từ vựng

N5 · Bài 22

Dịch câu Việt ↔ Nhật

Câu giao tiếp hàng ngày — mỗi câu có gợi ý mẫu ngữ pháp. Đáp án ở trang cuối.

  1. 1.
    Việt → NhậtChúng ta gặp nhau ở đâu đây?

    💡 Bài 22 · Đề nghị cùng làm, hỏi ý người nghe: (いっしょに) Vましょうか

  2. 2.
    Việt → NhậtCó thể trả bằng tiền mặt.

    💡 Bài 18 · Có thể / biết làm V: V辞書形 + ことができます

  3. 3.
    Việt → NhậtTôi thích người dáng cao.

    💡 Bài 22 · Cụm tính từ bổ nghĩa cho danh từ: N1がいA/なAな + N2

  4. 4.
    Việt → NhậtTôi nghĩ câu hỏi này không khó đến thế.

    💡 Bài 21 · Nêu ý kiến, phỏng đoán: 普通形 + と思います

  5. 5.
    Việt → NhậtTôi làm những việc như dọn dẹp, giặt giũ.

    💡 Bài 19 · Kể vài việc tiêu biểu: V1た形り、V2た形りします

  1. 6.
    Việt → NhậtĐây là chiếc xe bố tôi đã mua.

    💡 Bài 22 · Mệnh đề động từ bổ nghĩa danh từ: (N1が) V普通形 + N2

  2. 7.
    Việt → NhậtBố tôi đã nói là không được.

    💡 Bài 21 · Trích lời: 「〜」/普通形 + と言います(言いました)

  3. 8.
    Việt → NhậtTôi có hẹn gặp anh trai.

    💡 Bài 22 · Thời gian, cuộc hẹn, việc bận để V: V辞書形 + 時間/約束/用事

  4. 9.
    Việt → NhậtCuốn sách này hay đấy.

    💡 Bài 20 · Hội thoại thân mật: うん/ううん + thể thông thường, lược trợ từ, thêm よ/ね

  5. 10.
    Việt → NhậtÀ, phim Nhật à.

    💡 Bài 6 · Đón nhận tin mới: N (vừa nghe) + ですか, giọng hạ xuống

  1. 11.
    Nhật → Việt松本まつもとさんは会議かいぎの前まえに資料しりょうをコピーします。

    💡 Bài 18 · Trước khi / trước / cách đây: V辞書形・Nの・期間 + まえに

  2. 12.
    Nhật → Việtきょうはテニスをしたり、泳およいだりしましたから、疲つかれました。

    💡 Bài 19 · Kể vài việc tiêu biểu: V1た形り、V2た形りします

  3. 13.
    Nhật → Việt何なにを食たべましょうか。

    💡 Bài 22 · Đề nghị cùng làm, hỏi ý người nghe: (いっしょに) Vましょうか

  4. 14.
    Nhật → Việtこれは毎朝まいあさ飲のむ薬くすりです。

    💡 Bài 22 · Mệnh đề động từ bổ nghĩa danh từ: (N1が) V普通形 + N2

  5. 15.
    Nhật → Việt目めが青あおい猫ねこがいます。

    💡 Bài 22 · Cụm tính từ bổ nghĩa cho danh từ: N1がいA/なAな + N2

  1. 16.
    Nhật → Việt明日あしたまでにレポートを出ださなければならない。

    💡 Bài 20 · Động từ thể thông thường: 行く・行かない・行った・行かなかった

  2. 17.
    Nhật → Việt髪かみが長ながい女おんなの人ひとは木村きむらさんです。

    💡 Bài 22 · Cụm tính từ bổ nghĩa cho danh từ: N1がいA/なAな + N2

  3. 18.
    Nhật → Việt銀行ぎんこうへ行いく用事ようじがあります。

    💡 Bài 22 · Thời gian, cuộc hẹn, việc bận để V: V辞書形 + 時間/約束/用事

  4. 19.
    Nhật → Việtこの電車でんしゃは新大阪しんおおさかへ行いきませんよ。

    💡 Bài 5 · Báo tin cho người nghe: Vます/Nです+よ

  5. 20.
    Nhật → Việt寝ねる時間じかんがありません。

    💡 Bài 22 · Thời gian, cuộc hẹn, việc bận để V: V辞書形 + 時間/約束/用事

Đáp án

N5 · Bài 22 · 20 câu

  1. 1.どこで会あいましょうか。
  2. 2.現金げんきんで払はらうことができます。
  3. 3.背せが高たかい人ひとが好すきです。
  4. 4.この問題もんだいはそんなに難むずかしくないと思おもいます。
  5. 5.掃除そうじしたり、洗濯せんたくしたりします。
  6. 6.これは父ちちが買かった車くるまです。
  7. 7.父ちちはだめだと言いいました。
  8. 8.兄あにと会あう約束やくそくがあります。
  9. 9.この本ほん、おもしろいよ。
  10. 10.日本にほんの映画えいがですか。
  11. 11.Ông Matsumoto photo tài liệu trước cuộc họp.
  12. 12.Hôm nay tôi đã chơi tennis, bơi lội các thứ nên mệt rồi.
  13. 13.Chúng ta ăn gì đây?
  14. 14.Đây là thuốc uống mỗi sáng.
  15. 15.Có một con mèo mắt xanh.
  16. 16.Tớ phải nộp báo cáo muộn nhất là ngày mai.
  17. 17.Người phụ nữ tóc dài là chị Kimura.
  18. 18.Tôi có việc phải đi ngân hàng.
  19. 19.Tàu điện này không đi đến Shin-Osaka đâu.
  20. 20.Tôi không có thời gian ngủ.
WebLuyệnTap — Dịch câu Việt↔Nhật theo bài Minna

Luyện tập Minna — luyện tiếng Nhật theo bài

Minna no Nihongo 1–50 · tra cứu JLPT N5–N1 · nội dung tự biên soạn