N5 · Bài 18
Dịch câu Việt ↔ Nhật
Câu giao tiếp hàng ngày — mỗi câu có gợi ý mẫu ngữ pháp. Đáp án ở trang cuối.
- 1.Việt → NhậtTôi nhất định muốn ngắm núi Phú Sĩ.
💡 Bài 18 · Nhất định, rất muốn: ぜひ + Vます形たいです / Vて形ください
- 2.Việt → NhậtTôi biết bơi.
💡 Bài 18 · Có thể / biết làm V: V辞書形 + ことができます
- 3.Việt → NhậtTôi biết chơi tennis.
💡 Bài 18 · Biết / làm được N: N + が + できます
- 4.Việt → NhậtTôi tắt điện trước khi ngủ.
💡 Bài 18 · Trước khi / trước / cách đây: V辞書形・Nの・期間 + まえに
- 5.Việt → NhậtThuốc thì tôi đã uống, nhưng cơm thì tôi đã không ăn.
💡 Bài 17 · Tân ngữ làm chủ đề: N(目的語)は V (は thay cho を)
- 6.Việt → NhậtTốt nghiệp đại học xong, tôi muốn làm việc ở Nhật.
💡 Bài 16 · Sau khi … xong rồi mới …: Vて形から、V
- 7.Việt → NhậtNhất định hãy đến nhé.
💡 Bài 18 · Nhất định, rất muốn: ぜひ + Vます形たいです / Vて形ください
- 8.Việt → NhậtTôi cũng đi được không?
💡 Bài 15 · Xin phép: Vて形 + もいいですか
- 9.Việt → NhậtKhông được viết chữ vào sách của thư viện.
💡 Bài 15 · Đặt, viết, đỗ vào chỗ nào: N1(場所)に N2を 置きます/書きます/止めます
- 10.Việt → NhậtXe buýt mãi mà không đến.
💡 Bài 18 · Mãi mà không / khó mà: なかなか + Vません / V辞書形ことができません
- 11.Nhật → Việt私の趣味は旅行です。
💡 Bài 18 · Sở thích là N / là việc V: 趣味は N / V辞書形こと + です
- 12.Nhật → Việtこの中でどれがいちばんおいしいですか。
💡 Bài 16 · Cái nào (từ 3 thứ trở lên): Nはどれですか/どれが〜ですか
- 13.Nhật → Việtあれ、かぎがありません。
💡 Bài 14 · Tả hiện tượng, sự việc trước mắt: N が V
- 14.Nhật → Việtあのスーパーは魚を売っていません。
💡 Bài 15 · Nghề nghiệp, việc làm lâu dài: N(場所)で/Nを Vて形 います
- 15.Nhật → Việt日曜日にいっしょにテニスをしましょう。
💡 Bài 6 · Rủ cùng làm, nhận lời mời: Vましょう
- 16.Nhật → Việt現金で払うことができます。
💡 Bài 18 · Có thể / biết làm V: V辞書形 + ことができます
- 17.Nhật → Việtこの店のパンはおいしいです。
💡 Bài 8 · Tính từ đuôi い: N は いA です
- 18.Nhật → Việt食事の前に薬を飲みます。
💡 Bài 18 · Trước khi / trước / cách đây: V辞書形・Nの・期間 + まえに
- 19.Nhật → Việt私の趣味は歌うことです。
💡 Bài 18 · Sở thích là N / là việc V: 趣味は N / V辞書形こと + です
- 20.Nhật → Việtサントスさんは庭で写真を撮っています。
💡 Bài 14 · Đang làm (tiếp diễn): Vて形 + います
Đáp án
N5 · Bài 18 · 20 câu
- 1.ぜひ富士山を見たいです。
- 2.私は泳ぐことができます。
- 3.私はテニスができます。
- 4.寝る前に電気を消します。
- 5.薬は飲みましたが、ご飯は食べませんでした。
- 6.大学を出てから、日本で働きたいです。
- 7.ぜひ来てください。
- 8.私も行ってもいいですか。
- 9.図書館の本に字を書いてはいけません。
- 10.バスがなかなか来ません。
- 11.Sở thích của tôi là du lịch.
- 12.Trong số này, cái nào ngon nhất?
- 13.Ơ, không có chìa khóa.
- 14.Siêu thị kia không bán cá.
- 15.Chủ nhật chúng ta cùng chơi quần vợt nhé.
- 16.Có thể trả bằng tiền mặt.
- 17.Bánh mì của tiệm này ngon.
- 18.Tôi uống thuốc trước bữa ăn.
- 19.Sở thích của tôi là ca hát.
- 20.Anh Santos đang chụp ảnh trong vườn.