MinnaLuyện tập Minna
Bản đồMùa & chươngĐấu trường JLPTSổ tay
0ngày
0chương
Lên tàu
Bản đồChươngĐấu trườngSổ tayHồ sơ
Minna Bài 14 — Dịch câu Việt↔Nhật
N5 · Bài 14 · 20 câu dịch
Về bàiVề trang bài OnlineLàm online Từ vựng

N5 · Bài 14

Dịch câu Việt ↔ Nhật

Câu giao tiếp hàng ngày — mỗi câu có gợi ý mẫu ngữ pháp. Đáp án ở trang cuối.

  1. 1.
    Nhật → Việt今いま何なにをしていますか。

    💡 Bài 14 · Đang làm (tiếp diễn): Vて形 + います

  2. 2.
    Nhật → Việt猫ねこが寝ねています。

    💡 Bài 14 · Tả hiện tượng, sự việc trước mắt: N が V

  3. 3.
    Nhật → Việt部屋へやにだれがいますか。

    💡 Bài 10 · Có gì, có ai: 何が ありますか/だれが いますか ― 何も/だれも ~ません

  4. 4.
    Nhật → Việt住所じゅうしょを書かいてください。

    💡 Bài 14 · Nhờ vả, chỉ dẫn, mời: Vて形 + ください

  5. 5.
    Nhật → Việtドアを開あけましょうか。

    💡 Bài 14 · Ngỏ ý làm giúp: Vます形 + ましょうか

  1. 6.
    Nhật → Việtはい、そうです。

    💡 Bài 2 · Trả lời có–không: はい、そうです/いいえ、そうじゃありません(違います)

  2. 7.
    Nhật → Việtすみませんが、手伝てつだってください。

    💡 Bài 14 · Mở lời lịch sự: すみませんが、+ lời nhờ hoặc câu hỏi

  3. 8.
    Nhật → Việtこの辞書じしょは三千円さんぜんえんぐらいです。

    💡 Bài 11 · Khoảng chừng: số lượng/khoảng thời gian + ぐらい

  4. 9.
    Nhật → Việtお茶ちゃを飲のみたいです。

    💡 Bài 13 · Muốn làm: Vます形 + たいです

  5. 10.
    Nhật → Việtすみませんが、今いま何時なんじですか。

    💡 Bài 14 · Mở lời lịch sự: すみませんが、+ lời nhờ hoặc câu hỏi

  1. 11.
    Việt → NhậtXe buýt đến rồi.

    💡 Bài 14 · Tả hiện tượng, sự việc trước mắt: N が V

  2. 12.
    Việt → NhậtTôi ăn những món như bánh mì và trứng.

    💡 Bài 10 · Liệt kê vài thứ tiêu biểu: N1 や N2 (など)

  3. 13.
    Việt → NhậtVì phòng họp không có ai nên chúng ta ăn ở đó đi.

    💡 Bài 10 · Có gì, có ai: 何が ありますか/だれが いますか ― 何も/だれも ~ません

  4. 14.
    Việt → NhậtAnh trai tôi là sinh viên cho đến năm ngoái.

    💡 Bài 12 · Quá khứ của danh từ và tính từ な: N・なAでした/じゃありませんでした

  5. 15.
    Việt → NhậtAnh Wang là bác sĩ.

    💡 Bài 1 · Giới thiệu, định danh: N1はN2です

  1. 16.
    Việt → NhậtTôi bật đèn giúp nhé?

    💡 Bài 14 · Ngỏ ý làm giúp: Vます形 + ましょうか

  2. 17.
    Việt → NhậtLàm ơn đi thẳng.

    💡 Bài 14 · Nhờ vả, chỉ dẫn, mời: Vて形 + ください

  3. 18.
    Việt → NhậtBây giờ tôi đang ăn.

    💡 Bài 14 · Đang làm (tiếp diễn): Vて形 + います

  4. 19.
    Việt → NhậtMỗi sáng tôi đọc báo khoảng 1 tiếng.

    💡 Bài 11 · Khoảng chừng: số lượng/khoảng thời gian + ぐらい

  5. 20.
    Việt → NhậtHôm qua bạn có đi chơi đâu không?

    💡 Bài 13 · Nơi nào đó, cái gì đó: どこかへ V・何か V

Đáp án

N5 · Bài 14 · 20 câu

  1. 1.Bây giờ bạn đang làm gì?
  2. 2.Có con mèo đang ngủ.
  3. 3.Trong phòng có ai?
  4. 4.Làm ơn viết địa chỉ.
  5. 5.Tôi mở cửa giúp nhé?
  6. 6.Vâng, đúng vậy.
  7. 7.Xin lỗi, làm ơn giúp tôi với.
  8. 8.Cuốn từ điển này khoảng 3000 yên.
  9. 9.Tôi muốn uống trà.
  10. 10.Xin lỗi, cho tôi hỏi bây giờ là mấy giờ?
  11. 11.バスが来きました。
  12. 12.パンや卵たまごを食たべます。
  13. 13.会議室かいぎしつにだれもいませんから、そこで食たべましょう。
  14. 14.兄あには去年きょねんまで学生がくせいでした。
  15. 15.ワンさんは医者いしゃです。
  16. 16.電気でんきを付つけましょうか。
  17. 17.まっすぐ行いってください。
  18. 18.今いま食たべています。
  19. 19.毎朝まいあさ一時間いちじかんぐらい新聞しんぶんを読よみます。
  20. 20.きのうどこかへ遊あそびに行いきましたか。
WebLuyệnTap — Dịch câu Việt↔Nhật theo bài Minna

Luyện tập Minna — luyện tiếng Nhật theo bài

Minna no Nihongo 1–50 · tra cứu JLPT N5–N1 · nội dung tự biên soạn