N5 · Bài 14
Dịch câu Việt ↔ Nhật
Câu giao tiếp hàng ngày — mỗi câu có gợi ý mẫu ngữ pháp. Đáp án ở trang cuối.
- 1.Nhật → Việt今何をしていますか。
💡 Bài 14 · Đang làm (tiếp diễn): Vて形 + います
- 2.Nhật → Việt猫が寝ています。
💡 Bài 14 · Tả hiện tượng, sự việc trước mắt: N が V
- 3.Nhật → Việt部屋にだれがいますか。
💡 Bài 10 · Có gì, có ai: 何が ありますか/だれが いますか ― 何も/だれも ~ません
- 4.Nhật → Việt住所を書いてください。
💡 Bài 14 · Nhờ vả, chỉ dẫn, mời: Vて形 + ください
- 5.Nhật → Việtドアを開けましょうか。
💡 Bài 14 · Ngỏ ý làm giúp: Vます形 + ましょうか
- 6.Nhật → Việtはい、そうです。
💡 Bài 2 · Trả lời có–không: はい、そうです/いいえ、そうじゃありません(違います)
- 7.Nhật → Việtすみませんが、手伝ってください。
💡 Bài 14 · Mở lời lịch sự: すみませんが、+ lời nhờ hoặc câu hỏi
- 8.Nhật → Việtこの辞書は三千円ぐらいです。
💡 Bài 11 · Khoảng chừng: số lượng/khoảng thời gian + ぐらい
- 9.Nhật → Việtお茶を飲みたいです。
💡 Bài 13 · Muốn làm: Vます形 + たいです
- 10.Nhật → Việtすみませんが、今何時ですか。
💡 Bài 14 · Mở lời lịch sự: すみませんが、+ lời nhờ hoặc câu hỏi
- 11.Việt → NhậtXe buýt đến rồi.
💡 Bài 14 · Tả hiện tượng, sự việc trước mắt: N が V
- 12.Việt → NhậtTôi ăn những món như bánh mì và trứng.
💡 Bài 10 · Liệt kê vài thứ tiêu biểu: N1 や N2 (など)
- 13.Việt → NhậtVì phòng họp không có ai nên chúng ta ăn ở đó đi.
💡 Bài 10 · Có gì, có ai: 何が ありますか/だれが いますか ― 何も/だれも ~ません
- 14.Việt → NhậtAnh trai tôi là sinh viên cho đến năm ngoái.
💡 Bài 12 · Quá khứ của danh từ và tính từ な: N・なAでした/じゃありませんでした
- 15.Việt → NhậtAnh Wang là bác sĩ.
💡 Bài 1 · Giới thiệu, định danh: N1はN2です
- 16.Việt → NhậtTôi bật đèn giúp nhé?
💡 Bài 14 · Ngỏ ý làm giúp: Vます形 + ましょうか
- 17.Việt → NhậtLàm ơn đi thẳng.
💡 Bài 14 · Nhờ vả, chỉ dẫn, mời: Vて形 + ください
- 18.Việt → NhậtBây giờ tôi đang ăn.
💡 Bài 14 · Đang làm (tiếp diễn): Vて形 + います
- 19.Việt → NhậtMỗi sáng tôi đọc báo khoảng 1 tiếng.
💡 Bài 11 · Khoảng chừng: số lượng/khoảng thời gian + ぐらい
- 20.Việt → NhậtHôm qua bạn có đi chơi đâu không?
💡 Bài 13 · Nơi nào đó, cái gì đó: どこかへ V・何か V
Đáp án
N5 · Bài 14 · 20 câu
- 1.Bây giờ bạn đang làm gì?
- 2.Có con mèo đang ngủ.
- 3.Trong phòng có ai?
- 4.Làm ơn viết địa chỉ.
- 5.Tôi mở cửa giúp nhé?
- 6.Vâng, đúng vậy.
- 7.Xin lỗi, làm ơn giúp tôi với.
- 8.Cuốn từ điển này khoảng 3000 yên.
- 9.Tôi muốn uống trà.
- 10.Xin lỗi, cho tôi hỏi bây giờ là mấy giờ?
- 11.バスが来ました。
- 12.パンや卵を食べます。
- 13.会議室にだれもいませんから、そこで食べましょう。
- 14.兄は去年まで学生でした。
- 15.ワンさんは医者です。
- 16.電気を付けましょうか。
- 17.まっすぐ行ってください。
- 18.今食べています。
- 19.毎朝一時間ぐらい新聞を読みます。
- 20.きのうどこかへ遊びに行きましたか。