MinnaLuyện tập Minna
Bản đồMùa & chươngĐấu trường JLPTSổ tay
0ngày
0chương
Lên tàu
Bản đồChươngĐấu trườngSổ tayHồ sơ
Minna Bài 13 — Dịch câu Việt↔Nhật
N5 · Bài 13 · 20 câu dịch
Về bàiVề trang bài OnlineLàm online Từ vựng

N5 · Bài 13

Dịch câu Việt ↔ Nhật

Câu giao tiếp hàng ngày — mỗi câu có gợi ý mẫu ngữ pháp. Đáp án ở trang cuối.

  1. 1.
    Nhật → Việt毎朝まいあさ一時間いちじかんぐらい新聞しんぶんを読よみます。

    💡 Bài 11 · Khoảng chừng: số lượng/khoảng thời gian + ぐらい

  2. 2.
    Nhật → Việtマリアさんは料理りょうりが上手じょうずです。

    💡 Bài 9 · Giỏi / kém: Nが上手です/Nが下手です

  3. 3.
    Nhật → Việtパンを一ひとつだけ買かいます。

    💡 Bài 11 · Chỉ: số lượng + だけ/N + だけ

  4. 4.
    Nhật → Việtどこかへ行いきたいです。

    💡 Bài 13 · Nơi nào đó, cái gì đó: どこかへ V・何か V

  5. 5.
    Nhật → Việt散歩さんぽに行いきます。

    💡 Bài 13 · Đi để làm gì: N(場所)へ Vます形/N(動作) に 行きます・来ます・帰ります

  1. 6.
    Nhật → Việtいいえ、私わたしはエンジニアじゃありません。

    💡 Bài 1 · Phủ định danh từ: N1はN2じゃ(では)ありません

  2. 7.
    Nhật → Việt自転車じてんしゃがほしいです。

    💡 Bài 13 · Muốn có (vật): N が ほしいです

  3. 8.
    Nhật → Việt映画えいがを見みに行いきます。

    💡 Bài 13 · Đi để làm gì: N(場所)へ Vます形/N(動作) に 行きます・来ます・帰ります

  4. 9.
    Nhật → Việt新あたらしいのと古ふるいのとどちらがいいですか。

    💡 Bài 12 · Tính từ thay danh từ (cái…): いAの・なAなの

  5. 10.
    Nhật → Việtご注文ちゅうもんをどうぞ。

    💡 Bài 13 · Tôn kính danh từ: ご + N (ご家族, ご主人, ご注文)

  1. 11.
    Việt → NhậtTôi muốn đi Nhật Bản.

    💡 Bài 13 · Muốn làm: Vます形 + たいです

  2. 12.
    Việt → NhậtBạn đọc loại sách nào?

    💡 Bài 9 · Hỏi loại cụ thể: どんなNが好きですか/どんなNをVますか

  3. 13.
    Việt → NhậtGia đình anh có khỏe không ạ?

    💡 Bài 13 · Tôn kính danh từ: ご + N (ご家族, ご主人, ご注文)

  4. 14.
    Việt → NhậtTôi muốn có một chiếc đồng hồ.

    💡 Bài 13 · Muốn có (vật): N が ほしいです

  5. 15.
    Việt → NhậtTừ đây đến ngân hàng đi bộ mất bao lâu?

    💡 Bài 11 · Bao lâu: どのくらい/何時間・何日… + V — 〔期間〕 + V/かかります

  1. 16.
    Việt → NhậtLà báo hay tạp chí?

    💡 Bài 2 · Hỏi lựa chọn N1 hay N2: N1ですか、N2ですか

  2. 17.
    Việt → NhậtBạn có uống gì không?

    💡 Bài 13 · Nơi nào đó, cái gì đó: どこかへ V・何か V

  3. 18.
    Việt → NhậtTôi muốn uống trà.

    💡 Bài 13 · Muốn làm: Vます形 + たいです

  4. 19.
    Việt → NhậtCà phê và trà đen, bạn chọn loại nào?

    💡 Bài 12 · Hỏi chọn một trong hai: N1とN2とどちらがいA・なAですか ― N1のほうがいA・なAです

  5. 20.
    Việt → NhậtAnh Santos hiểu tiếng gì?

    💡 Bài 9 · Có / hiểu: Nがあります/Nがわかります

Đáp án

N5 · Bài 13 · 20 câu

  1. 1.Mỗi sáng tôi đọc báo khoảng 1 tiếng.
  2. 2.Chị Maria nấu ăn giỏi.
  3. 3.Tôi chỉ mua 1 cái bánh mì.
  4. 4.Tôi muốn đi đâu đó.
  5. 5.Tôi đi dạo.
  6. 6.Không, tôi không phải là kỹ sư.
  7. 7.Tôi muốn có một chiếc xe đạp.
  8. 8.Tôi đi xem phim.
  9. 9.Cái mới và cái cũ, bạn chọn cái nào?
  10. 10.Xin mời quý khách gọi món.
  11. 11.日本にほんへ行いきたいです。
  12. 12.どんな本ほんを読よみますか。
  13. 13.ご家族かぞくはお元気げんきですか。
  14. 14.時計とけいがほしいです。
  15. 15.ここから銀行ぎんこうまで歩あるいてどのくらいかかりますか。
  16. 16.新聞しんぶんですか、雑誌ざっしですか。
  17. 17.何なにか飲のみますか。
  18. 18.お茶ちゃを飲のみたいです。
  19. 19.コーヒーと紅茶こうちゃとどちらがいいですか。
  20. 20.サントスさんは何語なにごがわかりますか。
WebLuyệnTap — Dịch câu Việt↔Nhật theo bài Minna

Luyện tập Minna — luyện tiếng Nhật theo bài

Minna no Nihongo 1–50 · tra cứu JLPT N5–N1 · nội dung tự biên soạn