MinnaLuyện tập Minna
Bản đồMùa & chươngĐấu trường JLPTSổ tay
0ngày
0chương
Lên tàu
Bản đồChươngĐấu trườngSổ tayHồ sơ
Minna Bài 10 — Dịch câu Việt↔Nhật
N5 · Bài 10 · 20 câu dịch
Về bàiVề trang bài OnlineLàm online Từ vựng

N5 · Bài 10

Dịch câu Việt ↔ Nhật

Câu giao tiếp hàng ngày — mỗi câu có gợi ý mẫu ngữ pháp. Đáp án ở trang cuối.

  1. 1.
    Nhật → Việt木きがあります。

    💡 Bài 10 · Có N: N が あります (đồ vật, cây, nhà) / N が います (người, con vật)

  2. 2.
    Nhật → Việtパンや卵たまごを食たべます。

    💡 Bài 10 · Liệt kê vài thứ tiêu biểu: N1 や N2 (など)

  3. 3.
    Nhật → Việtかぎはかばんにあります。

    💡 Bài 10 · N1 ở N2: N1 は N2(場所) に あります/います = N1 は N2 です

  4. 4.
    Nhật → Việt木きの下したで休やすみます。

    💡 Bài 10 · Vị trí so với N1: N1 の 上/下/中/外/前/うしろ/右/左/隣/近く

  5. 5.
    Nhật → Việt食堂しょくどうで昼ひるご飯はんを食たべます。

    💡 Bài 6 · Nơi diễn ra hành động: N(場所) で Vます

  1. 6.
    Nhật → Việt部屋へやにだれがいますか。

    💡 Bài 10 · Có gì, có ai: 何が ありますか/だれが いますか ― 何も/だれも ~ません

  2. 7.
    Nhật → Việt犬いぬや猫ねこがいます。

    💡 Bài 10 · Liệt kê vài thứ tiêu biểu: N1 や N2 (など)

  3. 8.
    Nhật → Việt箱はこの中なかに何なにがありますか。

    💡 Bài 10 · Có gì, có ai: 何が ありますか/だれが いますか ― 何も/だれも ~ません

  4. 9.
    Nhật → Việtワンさん、「クリスマス」は中国語ちゅうごくごで何なんですか。

    💡 Bài 7 · Hỏi từ này tiếng … là gì: 「N」は〜語で何ですか

  5. 10.
    Nhật → Việt日本にほんの有名ゆうめいな食たべ物ものは何なんですか。

    💡 Bài 8 · Tính từ bổ nghĩa danh từ: なAな + N/いA + N

  1. 11.
    Việt → NhậtChúng ta gặp nhau ở trước nhà ga nhé.

    💡 Bài 10 · Vị trí so với N1: N1 の 上/下/中/外/前/うしろ/右/左/隣/近く

  2. 12.
    Việt → NhậtHoa quả ở Nhật Bản có đắt không?

    💡 Bài 8 · Tính từ đuôi い: N は いA です

  3. 13.
    Việt → NhậtAnh Wang là bác sĩ của một bệnh viện lớn.

    💡 Bài 8 · Tính từ bổ nghĩa danh từ: なAな + N/いA + N

  4. 14.
    Việt → NhậtTôi không phải là bác sĩ.

    💡 Bài 1 · Phủ định danh từ: N1はN2じゃ(では)ありません

  5. 15.
    Việt → NhậtĐây là sách gì?

    💡 Bài 2 · Nội dung, loại của vật: N1 の N2(何の N ですか)

  1. 16.
    Việt → NhậtTôi thích phim cũ.

    💡 Bài 9 · Thích / ghét: Nが好きです/Nがきらいです

  2. 17.
    Việt → NhậtTối hôm qua tôi đã không ăn gì cả.

    💡 Bài 6 · Hỏi làm gì, cái gì: 何を Vますか / 何も Vません

  3. 18.
    Việt → NhậtỞ công viên có trẻ con.

    💡 Bài 10 · Ở N1 có N2: N1(場所) に N2 が あります/います

  4. 19.
    Việt → NhậtVào dịp Giáng sinh, bạn tặng con loại quà nào?

    💡 Bài 9 · Hỏi loại cụ thể: どんなNが好きですか/どんなNをVますか

  5. 20.
    Việt → NhậtTrong vườn có cây.

    💡 Bài 10 · Ở N1 có N2: N1(場所) に N2 が あります/います

Đáp án

N5 · Bài 10 · 20 câu

  1. 1.Có một cái cây.
  2. 2.Tôi ăn những món như bánh mì và trứng.
  3. 3.Chìa khóa ở trong cặp.
  4. 4.Tôi nghỉ ngơi dưới gốc cây.
  5. 5.Tôi ăn trưa ở nhà ăn.
  6. 6.Trong phòng có ai?
  7. 7.Có những con vật như chó và mèo.
  8. 8.Bên trong hộp có cái gì?
  9. 9.Anh Wang ơi, “Kurisumasu” tiếng Trung là gì?
  10. 10.Món ăn nổi tiếng của Nhật Bản là gì?
  11. 11.駅えきの前まえで会あいましょう。
  12. 12.日本にほんの果物くだものは高たかいですか。
  13. 13.ワンさんは大おおきい病院びょういんの医者いしゃです。
  14. 14.私わたしは医者いしゃじゃありません。
  15. 15.これは何なんの本ほんですか。
  16. 16.私わたしは古ふるい映画えいがが好すきです。
  17. 17.きのうの晩ばん何なにも食たべませんでした。
  18. 18.公園こうえんに子供こどもがいます。
  19. 19.クリスマスに子供こどもにどんなプレゼントをあげますか。
  20. 20.庭にわに木きがあります。
WebLuyệnTap — Dịch câu Việt↔Nhật theo bài Minna

Luyện tập Minna — luyện tiếng Nhật theo bài

Minna no Nihongo 1–50 · tra cứu JLPT N5–N1 · nội dung tự biên soạn