N5 · Bài 10
Dịch câu Việt ↔ Nhật
Câu giao tiếp hàng ngày — mỗi câu có gợi ý mẫu ngữ pháp. Đáp án ở trang cuối.
- 1.Nhật → Việt木があります。
💡 Bài 10 · Có N: N が あります (đồ vật, cây, nhà) / N が います (người, con vật)
- 2.Nhật → Việtパンや卵を食べます。
💡 Bài 10 · Liệt kê vài thứ tiêu biểu: N1 や N2 (など)
- 3.Nhật → Việtかぎはかばんにあります。
💡 Bài 10 · N1 ở N2: N1 は N2(場所) に あります/います = N1 は N2 です
- 4.Nhật → Việt木の下で休みます。
💡 Bài 10 · Vị trí so với N1: N1 の 上/下/中/外/前/うしろ/右/左/隣/近く
- 5.Nhật → Việt食堂で昼ご飯を食べます。
💡 Bài 6 · Nơi diễn ra hành động: N(場所) で Vます
- 6.Nhật → Việt部屋にだれがいますか。
💡 Bài 10 · Có gì, có ai: 何が ありますか/だれが いますか ― 何も/だれも ~ません
- 7.Nhật → Việt犬や猫がいます。
💡 Bài 10 · Liệt kê vài thứ tiêu biểu: N1 や N2 (など)
- 8.Nhật → Việt箱の中に何がありますか。
💡 Bài 10 · Có gì, có ai: 何が ありますか/だれが いますか ― 何も/だれも ~ません
- 9.Nhật → Việtワンさん、「クリスマス」は中国語で何ですか。
💡 Bài 7 · Hỏi từ này tiếng … là gì: 「N」は〜語で何ですか
- 10.Nhật → Việt日本の有名な食べ物は何ですか。
💡 Bài 8 · Tính từ bổ nghĩa danh từ: なAな + N/いA + N
- 11.Việt → NhậtChúng ta gặp nhau ở trước nhà ga nhé.
💡 Bài 10 · Vị trí so với N1: N1 の 上/下/中/外/前/うしろ/右/左/隣/近く
- 12.Việt → NhậtHoa quả ở Nhật Bản có đắt không?
💡 Bài 8 · Tính từ đuôi い: N は いA です
- 13.Việt → NhậtAnh Wang là bác sĩ của một bệnh viện lớn.
💡 Bài 8 · Tính từ bổ nghĩa danh từ: なAな + N/いA + N
- 14.Việt → NhậtTôi không phải là bác sĩ.
💡 Bài 1 · Phủ định danh từ: N1はN2じゃ(では)ありません
- 15.Việt → NhậtĐây là sách gì?
💡 Bài 2 · Nội dung, loại của vật: N1 の N2(何の N ですか)
- 16.Việt → NhậtTôi thích phim cũ.
💡 Bài 9 · Thích / ghét: Nが好きです/Nがきらいです
- 17.Việt → NhậtTối hôm qua tôi đã không ăn gì cả.
💡 Bài 6 · Hỏi làm gì, cái gì: 何を Vますか / 何も Vません
- 18.Việt → NhậtỞ công viên có trẻ con.
💡 Bài 10 · Ở N1 có N2: N1(場所) に N2 が あります/います
- 19.Việt → NhậtVào dịp Giáng sinh, bạn tặng con loại quà nào?
💡 Bài 9 · Hỏi loại cụ thể: どんなNが好きですか/どんなNをVますか
- 20.Việt → NhậtTrong vườn có cây.
💡 Bài 10 · Ở N1 có N2: N1(場所) に N2 が あります/います
Đáp án
N5 · Bài 10 · 20 câu
- 1.Có một cái cây.
- 2.Tôi ăn những món như bánh mì và trứng.
- 3.Chìa khóa ở trong cặp.
- 4.Tôi nghỉ ngơi dưới gốc cây.
- 5.Tôi ăn trưa ở nhà ăn.
- 6.Trong phòng có ai?
- 7.Có những con vật như chó và mèo.
- 8.Bên trong hộp có cái gì?
- 9.Anh Wang ơi, “Kurisumasu” tiếng Trung là gì?
- 10.Món ăn nổi tiếng của Nhật Bản là gì?
- 11.駅の前で会いましょう。
- 12.日本の果物は高いですか。
- 13.ワンさんは大きい病院の医者です。
- 14.私は医者じゃありません。
- 15.これは何の本ですか。
- 16.私は古い映画が好きです。
- 17.きのうの晩何も食べませんでした。
- 18.公園に子供がいます。
- 19.クリスマスに子供にどんなプレゼントをあげますか。
- 20.庭に木があります。