MinnaLuyện tập Minna
Bản đồMùa & chươngĐấu trường JLPTSổ tay
0ngày
0chương
Lên tàu
Bản đồChươngĐấu trườngSổ tayHồ sơ
Minna Bài 7 — Dịch câu Việt↔Nhật
N5 · Bài 7 · 20 câu dịch
Về bàiVề trang bài OnlineLàm online Từ vựng

N5 · Bài 7

Dịch câu Việt ↔ Nhật

Câu giao tiếp hàng ngày — mỗi câu có gợi ý mẫu ngữ pháp. Đáp án ở trang cuối.

  1. 1.
    Nhật → Việt山田やまださんに傘かさを借かります。

    💡 Bài 7 · Nhận, mượn, học từ ai: N1(人)に/からN2をもらいます

  2. 2.
    Nhật → Việtこれをください。

    💡 Bài 3 · Xin mua, gọi món: これ/このNをください

  3. 3.
    Nhật → Việtはしで食たべます。

    💡 Bài 7 · Làm bằng dụng cụ, phương tiện, ngôn ngữ: N(道具・手段)でVます

  4. 4.
    Nhật → Việtそちらはワインの売うり場ばです。

    💡 Bài 3 · Chỗ này/đó/kia là N: ここ/そこ/あそこ(こちら/そちら/あちら)はNです

  5. 5.
    Nhật → Việtこれは日本語にほんごで何なんですか。

    💡 Bài 7 · Hỏi từ này tiếng … là gì: 「N」は〜語で何ですか

  1. 6.
    Nhật → Việtカリナさんも教室きょうしつです。

    💡 Bài 3 · Nói vị trí: Nはここ/そこ/あそこ・こちら/そちら/あちら・N(場所)です

  2. 7.
    Nhật → Việt田中たなかさんに本ほんを貸かします。

    💡 Bài 7 · Cho, tặng, cho mượn, dạy ai: N1(人)にN2をあげます

  3. 8.
    Nhật → Việtはい、もう読よみました。

    💡 Bài 7 · Đã … chưa, đã … rồi: もうVましたか — はい、もうVました/いいえ、まだです

  4. 9.
    Nhật → Việt先生せんせいに日本語にほんごを習ならいます。

    💡 Bài 7 · Nhận, mượn, học từ ai: N1(人)に/からN2をもらいます

  5. 10.
    Nhật → Việtこちらは受付うけつけです。

    💡 Bài 3 · Chỗ này/đó/kia là N: ここ/そこ/あそこ(こちら/そちら/あちら)はNです

  1. 11.
    Việt → NhậtTôi tặng hoa cho chị Lee.

    💡 Bài 7 · Cho, tặng, cho mượn, dạy ai: N1(人)にN2をあげます

  2. 12.
    Việt → NhậtChỗ đó là phòng họp hay là văn phòng?

    💡 Bài 3 · Chỗ này/đó/kia là N: ここ/そこ/あそこ(こちら/そちら/あちら)はNです

  3. 13.
    Việt → NhậtBạn đã làm bài tập chưa?

    💡 Bài 7 · Đã … chưa, đã … rồi: もうVましたか — はい、もうVました/いいえ、まだです

  4. 14.
    Việt → NhậtTôi cắt bằng kéo.

    💡 Bài 7 · Làm bằng dụng cụ, phương tiện, ngôn ngữ: N(道具・手段)でVます

  5. 15.
    Việt → NhậtVăn phòng ở tầng 1 hay tầng 2?

    💡 Bài 3 · Nói vị trí: Nはここ/そこ/あそこ・こちら/そちら/あちら・N(場所)です

  1. 16.
    Việt → NhậtHôm kia bạn đã đi đâu? Tôi đã không đi đâu cả.

    💡 Bài 5 · Phủ định hoàn toàn: どこ[へ]も行きません/だれもVません

  2. 17.
    Việt → NhậtChiếc ô tô kia giá bao nhiêu?

    💡 Bài 3 · Hỏi giá: Nはいくらですか ― 〜円です

  3. 18.
    Việt → NhậtNhân viên của hãng Brazil Air là ai?

    💡 Bài 1 · Hỏi danh tính: Nはだれ(どなた)ですか

  4. 19.
    Việt → NhậtĐó là cái gì?

    💡 Bài 2 · Cái này/đó/kia là N: これ/それ/あれ は N です(何ですか)

  5. 20.
    Việt → Nhật“Hana” tiếng Anh là gì?

    💡 Bài 7 · Hỏi từ này tiếng … là gì: 「N」は〜語で何ですか

Đáp án

N5 · Bài 7 · 20 câu

  1. 1.Tôi mượn ô của anh Yamada.
  2. 2.Cho tôi cái này.
  3. 3.Tôi ăn bằng đũa.
  4. 4.Phía đó là quầy bán rượu vang ạ.
  5. 5.Cái này tiếng Nhật gọi là gì?
  6. 6.Chị Karina cũng đang ở phòng học.
  7. 7.Tôi cho anh Tanaka mượn sách.
  8. 8.Vâng, tôi đã đọc rồi.
  9. 9.Tôi được thầy giáo dạy tiếng Nhật.
  10. 10.Phía này là quầy lễ tân ạ.
  11. 11.イーさんに花はなをあげます。
  12. 12.そこは会議室かいぎしつですか、事務所じむしょですか。
  13. 13.もう宿題しゅくだいをしましたか。
  14. 14.はさみで切きります。
  15. 15.事務所じむしょは一階いっかいですか、二階にかいですか。
  16. 16.おとといはどこへ行いきましたか。どこへも行いきませんでした。
  17. 17.あの自動車じどうしゃはいくらですか。
  18. 18.ブラジルエアーの社員しゃいんはだれですか。
  19. 19.それは何なんですか。
  20. 20.「花はな」は英語えいごで何なんですか。
WebLuyệnTap — Dịch câu Việt↔Nhật theo bài Minna

Luyện tập Minna — luyện tiếng Nhật theo bài

Minna no Nihongo 1–50 · tra cứu JLPT N5–N1 · nội dung tự biên soạn