MinnaLuyện tập Minna
Bản đồMùa & chươngĐấu trường JLPTSổ tay
0ngày
0chương
Lên tàu
Bản đồChươngĐấu trườngSổ tayHồ sơ
Minna Bài 6 — Dịch câu Việt↔Nhật
N5 · Bài 6 · 20 câu dịch
Về bàiVề trang bài OnlineLàm online Từ vựng

N5 · Bài 6

Dịch câu Việt ↔ Nhật

Câu giao tiếp hàng ngày — mỗi câu có gợi ý mẫu ngữ pháp. Đáp án ở trang cuối.

  1. 1.
    Nhật → Việtブラジルエアーの社員しゃいんはだれですか。

    💡 Bài 1 · Hỏi danh tính: Nはだれ(どなた)ですか

  2. 2.
    Nhật → Việtテニスをします。

    💡 Bài 6 · Làm, chơi một hoạt động: N を します

  3. 3.
    Nhật → Việtこれはだれのカメラですか。

    💡 Bài 2 · Của ai: N1 の N2・N1 のです(だれの N ですか)

  4. 4.
    Nhật → Việt何なにを食たべますか。

    💡 Bài 6 · Hỏi làm gì, cái gì: 何を Vますか / 何も Vません

  5. 5.
    Nhật → Việtミラーさんはどなたですか。

    💡 Bài 1 · Hỏi danh tính: Nはだれ(どなた)ですか

  1. 6.
    Nhật → Việtいっしょに帰かえりましょう。

    💡 Bài 6 · Rủ cùng làm, nhận lời mời: Vましょう

  2. 7.
    Nhật → Việtミラーさんは毎日まいにち来きますね。そうですね。

    💡 Bài 5 · Đồng tình hoặc ngập ngừng: そうですね

  3. 8.
    Nhật → Việtテニスですか。

    💡 Bài 6 · Đón nhận tin mới: N (vừa nghe) + ですか, giọng hạ xuống

  4. 9.
    Nhật → Việtこれはテレホンカードです。

    💡 Bài 2 · Cái này/đó/kia là N: これ/それ/あれ は N です(何ですか)

  5. 10.
    Nhật → Việtそれはシャープペンシルですか。

    💡 Bài 2 · Cái này/đó/kia là N: これ/それ/あれ は N です(何ですか)

  1. 11.
    Việt → NhậtTôi làm việc ở công ty.

    💡 Bài 6 · Nơi diễn ra hành động: N(場所) で Vます

  2. 12.
    Việt → NhậtTôi ăn bánh mì.

    💡 Bài 6 · Tân ngữ của hành động: N を Vます

  3. 13.
    Việt → NhậtĐó không phải là sách về máy tính.

    💡 Bài 2 · Nội dung, loại của vật: N1 の N2(何の N ですか)

  4. 14.
    Việt → NhậtBạn đi cùng tôi không?

    💡 Bài 6 · Mời, rủ lịch sự: (いっしょに) Vませんか

  5. 15.
    Việt → NhậtÀ, Nara à, hay quá nhỉ.

    💡 Bài 6 · Đón nhận tin mới: N (vừa nghe) + ですか, giọng hạ xuống

  1. 16.
    Việt → NhậtChai rượu vang này giá 2.800 yên.

    💡 Bài 3 · Hỏi giá: Nはいくらですか ― 〜円です

  2. 17.
    Việt → NhậtCái đồng hồ kia là của ai?

    💡 Bài 2 · N này/đó/kia: この/その/あの + N

  3. 18.
    Việt → NhậtTôi không uống gì cả.

    💡 Bài 6 · Hỏi làm gì, cái gì: 何を Vますか / 何も Vません

  4. 19.
    Việt → NhậtChúng ta ăn trưa thôi.

    💡 Bài 6 · Rủ cùng làm, nhận lời mời: Vましょう

  5. 20.
    Việt → NhậtKia cũng là máy ảnh phải không?

    💡 Bài 2 · Cái này/đó/kia là N: これ/それ/あれ は N です(何ですか)

Đáp án

N5 · Bài 6 · 20 câu

  1. 1.Nhân viên của hãng Brazil Air là ai?
  2. 2.Tôi chơi quần vợt.
  3. 3.Đây là máy ảnh của ai?
  4. 4.Bạn ăn gì?
  5. 5.Anh Miller là vị nào ạ?
  6. 6.Chúng ta cùng về nào.
  7. 7.Anh Miller ngày nào cũng đến nhỉ. Đúng vậy nhỉ.
  8. 8.À, quần vợt à.
  9. 9.Đây là thẻ điện thoại.
  10. 10.Đó có phải là bút chì kim không?
  11. 11.会社かいしゃで働はたらきます。
  12. 12.パンを食たべます。
  13. 13.それはコンピュータの本ほんじゃありません。
  14. 14.いっしょに行いきませんか。
  15. 15.奈良ならですか。いいですね。
  16. 16.このワインは二千八百円にせんはっぴゃくえんです。
  17. 17.あの時計とけいはだれのですか。
  18. 18.何なにも飲のみません。
  19. 19.昼ひるご飯はんを食たべましょう。
  20. 20.あれもカメラですか。
WebLuyệnTap — Dịch câu Việt↔Nhật theo bài Minna

Luyện tập Minna — luyện tiếng Nhật theo bài

Minna no Nihongo 1–50 · tra cứu JLPT N5–N1 · nội dung tự biên soạn