MinnaLuyện tập Minna
Bản đồMùa & chươngĐấu trường JLPTSổ tay
0ngày
0chương
Lên tàu
Bản đồChươngĐấu trườngSổ tayHồ sơ
Minna Bài 5 — Dịch câu Việt↔Nhật
N5 · Bài 5 · 20 câu dịch
Về bàiVề trang bài OnlineLàm online Từ vựng

N5 · Bài 5

Dịch câu Việt ↔ Nhật

Câu giao tiếp hàng ngày — mỗi câu có gợi ý mẫu ngữ pháp. Đáp án ở trang cuối.

  1. 1.
    Việt → NhậtVăn phòng ở tầng 1 hay tầng 2?

    💡 Bài 3 · Nói vị trí: Nはここ/そこ/あそこ・こちら/そちら/あちら・N(場所)です

  2. 2.
    Việt → NhậtĐây là ô tô Nhật.

    💡 Bài 3 · Xuất xứ (nước, hãng): N1のN2/どこのNですか

  3. 3.
    Việt → NhậtAnh ấy về nước.

    💡 Bài 5 · Đi, đến, về một nơi: N(場所)へ行きます/来ます/帰ります

  4. 4.
    Việt → NhậtTôi đi Kyoto cùng với bạn bè.

    💡 Bài 5 · Làm cùng ai: N(人)とVます

  5. 5.
    Việt → NhậtAnh Wang là bác sĩ.

    💡 Bài 1 · Giới thiệu, định danh: N1はN2です

  1. 6.
    Việt → NhậtTôi không đi đâu cả.

    💡 Bài 5 · Phủ định hoàn toàn: どこ[へ]も行きません/だれもVません

  2. 7.
    Việt → NhậtChỗ này là văn phòng.

    💡 Bài 3 · Chỗ này/đó/kia là N: ここ/そこ/あそこ(こちら/そちら/あちら)はNです

  3. 8.
    Việt → NhậtTôi về bằng tàu điện ngầm.

    💡 Bài 5 · Đi bằng phương tiện: N(乗り物)で行きます/来ます/帰ります

  4. 9.
    Việt → NhậtÔng Matsumoto là nhân viên công ty.

    💡 Bài 1 · Giới thiệu, định danh: N1はN2です

  5. 10.
    Việt → NhậtĐó là tạp chí về máy ảnh.

    💡 Bài 2 · Nội dung, loại của vật: N1 の N2(何の N ですか)

  1. 11.
    Nhật → Việtこのかばんは私わたしのじゃありません。イーさんのです。

    💡 Bài 2 · Của ai: N1 の N2・N1 のです(だれの N ですか)

  2. 12.
    Nhật → Việtあの人ひとは先生せんせいですよ。

    💡 Bài 5 · Báo tin cho người nghe: Vます/Nです+よ

  3. 13.
    Nhật → Việtわたしは駅えきへ行いきます。

    💡 Bài 5 · Đi, đến, về một nơi: N(場所)へ行きます/来ます/帰ります

  4. 14.
    Nhật → Việtあしたは休やすみですね。そうですね。

    💡 Bài 5 · Đồng tình hoặc ngập ngừng: そうですね

  5. 15.
    Nhật → Việtいつ病院びょういんへ行いきますか。

    💡 Bài 5 · Hỏi khi nào: いつVますか/Nはいつですか

  1. 16.
    Nhật → Việtこの傘かさは佐藤さとうさんのですか、木村きむらさんのですか。

    💡 Bài 2 · Hỏi lựa chọn N1 hay N2: N1ですか、N2ですか

  2. 17.
    Nhật → Việtきのう働はたらきました。

    💡 Bài 4 · Động từ lịch sự, hiện tại và quá khứ: Vます・Vません・Vました・Vませんでした

  3. 18.
    Nhật → Việtあの人ひとは先生せんせいですか。いいえ、そうじゃありません。

    💡 Bài 2 · Trả lời có–không: はい、そうです/いいえ、そうじゃありません(違います)

  4. 19.
    Nhật → Việtきょうは土曜日どようびですよ。

    💡 Bài 5 · Báo tin cho người nghe: Vます/Nです+よ

  5. 20.
    Nhật → Việtだれも来きませんでした。

    💡 Bài 5 · Phủ định hoàn toàn: どこ[へ]も行きません/だれもVません

Đáp án

N5 · Bài 5 · 20 câu

  1. 1.事務所じむしょは一階いっかいですか、二階にかいですか。
  2. 2.これは日本にほんの自動車じどうしゃです。
  3. 3.彼かれは国くにへ帰かえります。
  4. 4.友達ともだちと京都きょうとへ行いきます。
  5. 5.ワンさんは医者いしゃです。
  6. 6.どこへも行いきません。
  7. 7.ここは事務所じむしょです。
  8. 8.地下鉄ちかてつで帰かえります。
  9. 9.松本まつもとさんは会社員かいしゃいんです。
  10. 10.それはカメラの雑誌ざっしです。
  11. 11.Cái cặp này không phải là của tôi mà là của chị Lee.
  12. 12.Người kia là thầy giáo đấy.
  13. 13.Tôi đi đến nhà ga.
  14. 14.Ngày mai là ngày nghỉ nhỉ. Đúng vậy nhỉ.
  15. 15.Khi nào bạn đi bệnh viện?
  16. 16.Cái ô này là của chị Sato hay của chị Kimura?
  17. 17.Hôm qua tôi đã làm việc.
  18. 18.Người kia có phải là thầy giáo không? Không, không phải vậy.
  19. 19.Hôm nay là thứ Bảy đấy.
  20. 20.Đã không có ai đến cả.
WebLuyệnTap — Dịch câu Việt↔Nhật theo bài Minna

Luyện tập Minna — luyện tiếng Nhật theo bài

Minna no Nihongo 1–50 · tra cứu JLPT N5–N1 · nội dung tự biên soạn