MinnaLuyện tập Minna
Bản đồMùa & chươngĐấu trường JLPTSổ tay
0ngày
0chương
Lên tàu
Bản đồChươngĐấu trườngSổ tayHồ sơ
Minna Bài 2 — Dịch câu Việt↔Nhật
N5 · Bài 2 · 20 câu dịch
Về bàiVề trang bài OnlineLàm online Từ vựng

N5 · Bài 2

Dịch câu Việt ↔ Nhật

Câu giao tiếp hàng ngày — mỗi câu có gợi ý mẫu ngữ pháp. Đáp án ở trang cuối.

  1. 1.
    Nhật → Việt松本まつもとさんは会社員かいしゃいんです。

    💡 Bài 1 · Giới thiệu, định danh: N1はN2です

  2. 2.
    Nhật → Việt太郎たろうくんは八歳はっさいです。

    💡 Bài 1 · Hỏi và nói tuổi: Nは何歳(おいくつ)ですか/〜歳です

  3. 3.
    Nhật → Việtそれはカメラの雑誌ざっしです。

    💡 Bài 2 · Nội dung, loại của vật: N1 の N2(何の N ですか)

  4. 4.
    Nhật → Việt本ほんですか、雑誌ざっしですか。

    💡 Bài 2 · Hỏi lựa chọn N1 hay N2: N1ですか、N2ですか

  5. 5.
    Nhật → Việt手帳てちょうです。そうですか。

    💡 Bài 2 · Thế à, khi nhận tin mới: そうですか(giọng xuống)

  1. 6.
    Nhật → Việtさくら大学だいがくの先生せんせいはどなたですか。

    💡 Bài 1 · Hỏi danh tính: Nはだれ(どなた)ですか

  2. 7.
    Nhật → Việtこれは日本語にほんごの本ほんです。

    💡 Bài 2 · Nội dung, loại của vật: N1 の N2(何の N ですか)

  3. 8.
    Nhật → Việtいいえ、違ちがいます。

    💡 Bài 2 · Trả lời có–không: はい、そうです/いいえ、そうじゃありません(違います)

  4. 9.
    Nhật → Việtこの傘かさは私わたしのです。

    💡 Bài 2 · N này/đó/kia: この/その/あの + N

  5. 10.
    Nhật → Việtあの人ひとは医者いしゃですか。

    💡 Bài 1 · Câu hỏi có/không: N1はN2ですか

  1. 11.
    Việt → NhậtĐây là chìa khóa của tôi.

    💡 Bài 2 · Của ai: N1 の N2・N1 のです(だれの N ですか)

  2. 12.
    Việt → NhậtNgười kia là kỹ sư.

    💡 Bài 1 · Giới thiệu, định danh: N1はN2です

  3. 13.
    Việt → NhậtKia là cái đồng hồ.

    💡 Bài 2 · Cái này/đó/kia là N: これ/それ/あれ は N です(何ですか)

  4. 14.
    Việt → NhậtBạn cũng là sinh viên Đại học Sakura phải không?

    💡 Bài 1 · Cũng là: N1もN2です

  5. 15.
    Việt → NhậtRất vui được gặp bạn, tôi là Thawaphon.

    💡 Bài 1 · Gọi tên, giới thiệu người: 〜さん/こちらは〜さんです

  1. 16.
    Việt → NhậtĐây là chị Karina của Đại học Fuji.

    💡 Bài 1 · Gọi tên, giới thiệu người: 〜さん/こちらは〜さんです

  2. 17.
    Việt → NhậtAnh Thawaphon cũng 19 tuổi.

    💡 Bài 1 · Hỏi và nói tuổi: Nは何歳(おいくつ)ですか/〜歳です

  3. 18.
    Việt → NhậtVâng, tôi cũng là sinh viên Đại học Fuji.

    💡 Bài 1 · Cũng là: N1もN2です

  4. 19.
    Việt → NhậtVâng, đúng vậy.

    💡 Bài 2 · Trả lời có–không: はい、そうです/いいえ、そうじゃありません(違います)

  5. 20.
    Việt → NhậtĐó là cái gì?

    💡 Bài 2 · Cái này/đó/kia là N: これ/それ/あれ は N です(何ですか)

Đáp án

N5 · Bài 2 · 20 câu

  1. 1.Ông Matsumoto là nhân viên công ty.
  2. 2.Cậu bé Taro 8 tuổi.
  3. 3.Đó là tạp chí về máy ảnh.
  4. 4.Là sách hay tạp chí?
  5. 5.Là sổ tay. Thế à.
  6. 6.Thầy giáo của Đại học Sakura là vị nào ạ?
  7. 7.Đây là sách tiếng Nhật.
  8. 8.Không, sai rồi.
  9. 9.Cái ô này là của tôi.
  10. 10.Người kia có phải là bác sĩ không?
  11. 11.これは私わたしのかぎです。
  12. 12.あの人ひとはエンジニアです。
  13. 13.あれは時計とけいです。
  14. 14.あなたもさくら大学だいがくの学生がくせいですか。
  15. 15.初はじめまして、私わたしはタワポンです。
  16. 16.こちらは富士ふじ大学だいがくのカリナさんです。
  17. 17.タワポンさんも十九歳じゅうきゅうさいです。
  18. 18.はい、私わたしも富士ふじ大学だいがくの学生がくせいです。
  19. 19.はい、そうです。
  20. 20.それは何なんですか。
WebLuyệnTap — Dịch câu Việt↔Nhật theo bài Minna

Luyện tập Minna — luyện tiếng Nhật theo bài

Minna no Nihongo 1–50 · tra cứu JLPT N5–N1 · nội dung tự biên soạn