Từ vựng語彙
手帳 của Minh
Tìm một từ, xem vì sao các chữ Hán ghép lại ra nghĩa đó, những từ cùng chữ, từ gần nghĩa và nơi từ nằm trong sách của bạn.
Từ có 費 ở cuối: chi phí …
Chữ Hán trong truy vấn
Mẹo tra
- Gõ chữ Hán (就職), kana (しゅうしょく) hoặc romaji (shuushoku).
- Gõ âm Hán Việt (chú ý, tuu chuc) hoặc nghĩa tiếng Việt (tìm việc).
- Gõ 〜職 để xem mọi từ kết thúc bằng chữ đó, 職〜 cho từ bắt đầu bằng chữ đó.