cảnh quan, tầm nhìn眺め
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
眺THIẾUngắm xađọc なが
nghĩa đenngắm xa→ cảnh quan, tầm nhìn
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.