cô dâu, con dâu嫁
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
嫁GIÁlấy chồng, cô dâuđọc よめ
nghĩa đencô dâu→ cô dâu, con dâu
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 嫁 ở cuối · 〜嫁