← Sổ tay · Từ vựng

Âm Hán Việt: VÂN VÂN

N1
    N1

    vân vân, vân vân云々

    Vì sao ghép lại ra nghĩa này

    Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.

    Luyện