đồi, gò丘
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
丘KHÂUgòđọc おか
nghĩa đengò→ đồi, gò
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 丘 ở đầu · 丘〜