bài thơ, thi ca詩
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
詩THIthơđọc し
nghĩa đenthơ→ bài thơ, thi ca
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 詩 ở đầu · 詩〜